Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 103,76 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Estonia103,76100,38100,26101,5497,8194,2494,5395,9993,6290,25
Cyprus102,5199,82100,59100,8498,7592,9694,1292,3492,4589,33

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026103,76+3,76%103,76103,76103,76+6,08%···
2025100+5,71%101,5497,8197,81+4,48%101,54+5,78%100,26+6,06%100,38+6,52%
202494,6+6,6%95,9993,6293,62+10,43%95,99+7,43%94,53+4,38%94,24+4,42%
202388,74+1,63%90,5684,7884,78+3,31%89,35+1,2%90,56+0,17%90,25+1,99%
202287,31+25,43%90,4182,0682,06+26,77%88,29+30,13%90,41+27,91%88,49+17,69%
202169,61+17,14%75,1964,7364,73+4,88%67,85+19,69%70,68+21,07%75,19+23,42%
202059,43+3,47%61,7256,6961,72+11,11%56,69+0,27%58,38+0,93%60,92+1,86%
201957,44+6,73%59,8155,5555,55+7,22%56,54+6,44%57,84+6,3%59,81+6,96%
201853,82+4,05%55,9251,8151,81+2,23%53,12+2,75%54,41+5%55,92+6,13%
201751,72+5,93%52,6950,6850,68+6,14%51,7+5,55%51,82+6,19%52,69+5,87%
201648,82+4,36%49,7747,7547,75+6,13%48,98+1,96%48,8+4,54%49,77+4,93%
201546,79+4,9%48,0444,9944,99+4%48,04+6,33%46,68+3,76%47,43+5,49%
201444,6+10,98%45,1843,2643,26+15,27%45,18+12,87%44,99+9,01%44,96+7,28%
201340,19+11,36%41,9137,5337,53+7,38%40,03+12,51%41,27+11,96%41,91+13,42%
201236,09+5,75%36,9534,9534,95+2,88%35,58+2,89%36,86+8,96%36,95+8,33%
201134,12+8,45%34,5833,8333,97+8,53%34,58+10,59%33,83+6,65%34,11+8,08%
201031,46+3,32%31,7231,2731,37,23%31,27+2,76%31,72+11,97%31,56+7,68%
200930,45−38,69%33,7428,3333,7435,45%30,4342,69%28,3343,59%29,3131,96%
200849,67−10,84%53,143,0852,274,37%53,18,12%50,2210,48%43,0820,63%
200755,71+13,33%57,7954,2854,66+29,4%57,79+18,42%56,1+9,46%54,280,09%
200649,16+58,3%54,3342,2442,24+60,67%48,8+65,09%51,25+60,71%54,33+48,97%
200531,05·36,4726,2926,2929,5631,8936,47

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế