Latvia

Latvia kỳ Q1-2026 đạt 105,47 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Latvia105,47104,23102,6897,9595,1494,3295,129290,2387,89
Estonia103,62100,25100,57101,3797,8294,9895,6196,0993,591,7

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026105,47+5,47%105,47105,47105,47+10,86%···
2025100+7,62%104,2395,1495,14+5,44%97,95+6,47%102,68+7,95%104,23+10,51%
202492,92+4,2%95,1290,2390,23+3,62%92+0,71%95,12+5,24%94,32+7,32%
202389,18+3,74%91,3587,0887,08+5,87%91,35+5,38%90,38+3,02%87,89+0,81%
202285,96+13,83%87,7382,2582,25+17,4%86,69+16,33%87,73+13,6%87,18+8,64%
202175,52+10,89%80,2570,0670,06+2,88%74,52+12,09%77,23+12,4%80,25+16,14%
202068,1+3,47%69,166,4868,1+8,75%66,48+1,51%68,71+1,73%69,1+2,22%
201965,81+8,95%67,662,6262,62+6,37%65,49+7,91%67,54+12,64%67,6+8,86%
201860,41+9,57%62,158,8758,87+11,41%60,69+8,69%59,96+7,21%62,1+11,07%
201755,13+8,77%55,9352,8452,84+9,29%55,84+9,13%55,93+8,79%55,91+7,91%
201650,69+8,5%51,8148,3548,35+7,11%51,17+9,48%51,41+9,62%51,81+7,76%
201546,72−3,36%48,0845,1445,146,54%46,744,63%46,97,93%48,08+6,58%
201448,34+6%50,9445,1148,3+10,55%49,01+7,74%50,94+10,69%45,114,47%
201345,61+6,85%47,2243,6943,69+4,82%45,49+7,85%46,02+6,45%47,22+8,2%
201242,68+2,98%43,6441,6841,68+2,58%42,18+2,01%43,23+1,29%43,64+6,1%
201141,45+10,42%42,6840,6340,63+10,77%41,35+12,33%42,68+13,03%41,13+5,76%
201037,54−10,96%38,8936,6836,6820,67%36,8111,51%37,767,72%38,892,46%
200942,16−37,31%46,2439,8746,2436,98%41,642,25%40,9239,1%39,8729,3%
200867,25+1,11%73,3756,3973,37+16,68%72,03+11,26%67,193,81%56,3917,76%
200766,51+36,28%69,8562,8862,88+49,64%64,74+39,68%69,85+36,51%68,57+23,15%
200648,81·55,6842,0242,0246,3551,1755,68

21 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế