Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 103,62 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Estonia103,62100,25100,57101,3797,8294,9895,6196,0993,591,7
Cyprus102,95101,34101,3597,7499,5895,5797,2694,9995,1291,44

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026103,62+3,62%103,62103,62103,62+5,93%···
2025100+5,22%101,3797,8297,82+4,62%101,37+5,49%100,57+5,19%100,25+5,55%
202495,05+6,1%96,0993,593,5+7,81%96,09+6,7%95,61+6,45%94,98+3,58%
202389,58+5,87%91,786,7386,73+9,16%90,06+4,98%89,82+3,84%91,7+5,75%
202284,61+22,25%86,7179,4579,45+21%85,79+27,36%86,5+24,21%86,71+16,86%
202169,21+15,05%74,265,6665,66+6,57%67,36+16,08%69,64+17,28%74,2+20,42%
202060,16+6%61,6258,0361,61+11,47%58,03+4,02%59,38+3,88%61,62+4,8%
201956,75+7%58,855,2755,27+5,92%55,79+5,76%57,16+8,09%58,8+8,19%
201853,04+5,94%54,3552,1852,18+6,58%52,75+7,39%52,88+4,16%54,35+5,7%
201750,07+5,51%51,4248,9648,96+7,72%49,12+4,78%50,77+4,75%51,42+4,9%
201647,46+4,75%49,0245,4545,45+2,04%46,88+1,85%48,47+7,38%49,02+7,71%
201545,3+6,86%46,0344,5444,54+8,03%46,03+10,46%45,14+4,03%45,51+5,1%
201442,4+13,72%43,3941,2341,23+17,5%41,67+14,54%43,39+13,2%43,3+10,09%
201337,28+10,65%39,3335,0935,09+7,7%36,38+8,11%38,33+11,07%39,33+15,54%
201233,69+7,28%34,5132,5832,58+7,28%33,65+7,68%34,51+8,35%34,04+5,85%
201131,41+8,49%32,1630,3730,37+6,67%31,25+8,77%31,85+6,81%32,16+11,74%
201028,95+5,69%29,8228,4728,475,51%28,73+2,57%29,82+14,96%28,78+12,91%
200927,39−37,21%30,1325,4930,1334,94%28,0137,66%25,9442,19%25,4933,6%
200843,63−9,61%46,3138,3946,311,26%44,939,98%44,877,43%38,3919,65%
200748,27+20,75%49,9146,946,9+34,38%49,91+29,87%48,47+17,87%47,78+5,17%
200639,97+49,5%45,4334,934,9+52,27%38,43+48,67%41,12+50,62%45,43+47,17%
200526,74·30,8722,9222,9225,8527,330,87

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế