Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 102,46 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Khu vực đồng euro102,46101,44101,1299,5697,8896,3895,9394,4692,7792,67
Liên minh châu Âu102,82101,61101,0799,4597,8796,2695,6394,1992,4592,04

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,46+2,46%102,46102,46102,46+4,68%···
2025100+5,39%101,4497,8897,88+5,51%99,56+5,4%101,12+5,41%101,44+5,25%
202494,88+1,61%96,3892,7792,770,87%94,46+0,89%95,93+2,46%96,38+4%
202393,38−1,96%93,6392,6793,580,31%93,632,27%93,633,17%92,672,04%
202295,24+7,21%96,793,8793,87+10,32%95,8+9,3%96,7+6,85%94,6+2,71%
202188,84+8,29%92,185,0985,09+6,1%87,65+7,47%90,5+9,52%92,1+9,97%
202082,04+5,31%83,7580,280,2+5,32%81,56+5,14%82,63+5,06%83,75+5,7%
201977,9+4,41%79,2376,1576,15+4,3%77,57+4,54%78,65+4,37%79,23+4,43%
201874,61+4,89%75,8773,0173,01+4,93%74,2+4,95%75,36+4,87%75,87+4,82%
201771,13+4,61%72,3869,5869,58+4,6%70,7+4,49%71,86+4,54%72,38+4,79%
201668+4,08%69,0766,5266,52+3,44%67,66+3,6%68,74+4,47%69,07+4,81%
201565,33+1,46%65,964,3164,31+0,61%65,31+1,18%65,8+1,59%65,9+2,44%
201464,39+0,28%64,7763,9263,920,17%64,55+0,25%64,77+0,59%64,33+0,45%
201364,21−2,08%64,3964,0364,032,81%64,391,98%64,391,78%64,041,75%
201265,58−1,7%65,8865,1865,880,81%65,692,09%65,562,06%65,181,84%
201166,71+1,3%67,0966,466,42+2,12%67,09+1,74%66,94+0,95%66,4+0,41%
201065,86+0,9%66,3165,0465,0465,9466,3166,13+1,32%
200965,27·65,2765,27···65,27

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế