Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 102,82 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Liên minh châu Âu102,82101,61101,0799,4597,8796,2695,6394,1992,4592,04
Đức100,2100,1100,91009997,797,496,995,596

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,82+2,82%102,82102,82102,82+5,06%···
2025100+5,67%101,6197,8797,87+5,86%99,45+5,58%101,07+5,69%101,61+5,56%
202494,63+2,48%96,2692,4592,45+0,22%94,19+1,96%95,63+3,17%96,26+4,58%
202392,34−1,54%92,6992,0492,250,17%92,382,16%92,692,55%92,041,24%
202293,79+7,63%95,1292,4192,41+10,88%94,42+9,8%95,12+7,18%93,2+3,02%
202187,14+8,83%90,4783,3483,34+6,42%85,99+8,08%88,75+10,03%90,47+10,69%
202080,07+5,71%81,7378,3178,31+5,92%79,56+5,55%80,66+5,42%81,73+5,96%
201975,74+4,89%77,1373,9373,93+4,75%75,38+4,93%76,51+4,88%77,13+4,98%
201872,21+5,04%73,4770,5870,58+5,05%71,84+5,03%72,95+5,01%73,47+5,09%
201768,74+5,03%69,9167,1967,19+5,12%68,4+5,07%69,47+4,97%69,91+4,97%
201665,45+4,49%66,663,9263,92+3,88%65,1+4,04%66,18+4,81%66,6+5,18%
201562,64+2,27%63,3261,5361,53+1,37%62,57+1,99%63,14+2,5%63,32+3,23%
201461,25+0,75%61,660,760,7+0,21%61,35+0,66%61,6+1,03%61,34+1,09%
201360,79−1,69%60,9760,5760,572,56%60,951,69%60,971,33%60,681,17%
201261,84−1,93%62,1661,462,161,29%622,42%61,792,22%61,41,81%
201163,06+0,66%63,5462,5362,97+1,61%63,54+1,24%63,19+0,25%62,530,46%
201062,64+0,68%63,0361,9761,9762,7663,0362,82+0,96%
200962,22·62,2262,22···62,22

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế