Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 103,93 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Ireland103,93103,13101,1398,5497,296,0993,5990,5889,186,91
Áo102,84101,09100,399,9498,6797,3698,7898,6495,3696,79

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026103,93+3,93%103,93103,93103,93+6,92%···
2025100+8,3%103,1397,297,2+9,09%98,54+8,79%101,13+8,06%103,13+7,33%
202492,34+9%96,0989,189,1+5,69%90,58+8,75%93,59+10,94%96,09+10,56%
202384,72+1,18%86,9183,2984,3+3,61%83,29+0,62%84,360,9%86,91+1,49%
202283,73+13,49%85,6381,3681,36+17,69%82,78+16,22%85,13+12,62%85,63+8,21%
202173,77+9,86%79,1369,1369,13+3,16%71,23+6,66%75,59+12,99%79,13+16,54%
202067,15−0,29%67,966,7867,01+0,45%66,780,24%66,91,59%67,9+0,25%
201967,34+1,8%67,9866,7166,71+3,81%66,94+1,93%67,98+1,28%67,73+0,27%
201866,15+10,13%67,5564,2664,26+12,97%65,67+12,68%67,12+8,78%67,55+6,55%
201760,07+11,88%63,456,8856,88+10,25%58,28+11,52%61,7+12,78%63,4+12,83%
201653,69+7,45%56,1951,5951,59+6,68%52,26+6%54,71+7,8%56,19+9,21%
201549,97+10,91%51,4548,3648,36+17,55%49,3+13,28%50,75+7,86%51,45+6,1%
201445,05+17,41%48,4941,1441,14+11,49%43,52+17,72%47,05+20,06%48,49+19,97%
201338,37+2,61%40,4236,936,92,1%36,97+0,68%39,19+4,95%40,42+6,85%
201237,39−13,56%37,8336,7237,6919,94%36,7217,52%37,3410,78%37,834,47%
201143,26−17,19%47,0839,647,0814,18%44,5216,02%41,8518,99%39,619,92%
201052,25·54,8649,4554,8653,0151,6649,45

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế