Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 102,84 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Áo102,84101,09100,399,9498,6797,3698,7898,6495,3696,79
Phần Lan97,7698,6199,94101,6399,83101,89103,43103,61102,59104,41

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,84+2,84%102,84102,84102,84+4,23%···
2025100+2,53%101,0998,6798,67+3,47%99,94+1,32%100,3+1,54%101,09+3,83%
202497,54−1,59%98,7895,3695,365,27%98,641,34%98,780,24%97,36+0,59%
202399,11−4,07%100,6696,79100,660,44%99,984,1%99,026,8%96,794,83%
2022103,32+11,62%106,24101,1101,1+15,08%104,25+13,5%106,24+12,78%101,7+5,52%
202192,57+13,09%96,3887,8587,85+10,56%91,85+13,76%94,2+12,56%96,38+15,4%
202081,85+7,66%83,6979,4679,46+7,99%80,74+6,25%83,69+8,74%83,52+7,66%
201976,03+6,02%77,5873,5873,58+5,57%75,99+6,01%76,96+6,24%77,58+6,26%
201871,71+6,29%73,0169,769,7+5,57%71,68+6,11%72,44+5,97%73,01+7,48%
201767,47+6,03%68,3666,0266,02+6,88%67,55+6,18%68,36+6,2%67,93+4,89%
201663,63+5,94%64,7661,7761,77+3,69%63,62+5,91%64,37+6,22%64,76+7,92%
201560,06+5,8%60,659,5759,57+7,24%60,07+5,48%60,6+6,02%60,01+4,51%
201456,77+3,71%57,4255,5555,55+4,52%56,95+2,59%57,16+3,01%57,42+4,78%
201354,74+4,98%55,5153,1553,15+4,11%55,51+8,57%55,49+4,56%54,8+2,79%
201252,14+5,92%53,3151,0551,05+7,54%51,13+3,97%53,07+6,06%53,31+6,15%
201149,23+5,43%50,2247,4747,47+5,54%49,18+5,45%50,04+5,44%50,22+5,31%
201046,69·47,6944,9844,9846,6447,4647,69

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế