Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 103,61 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Ireland103,61102,86100,9998,697,5597,1295,7494,5293,6892,25
Áo102,68101,62100,499,1598,8398,2398,3996,7595,3295,34

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026103,61+3,61%103,61103,61103,61+6,21%···
2025100+4,97%102,8697,5597,55+4,13%98,6+4,32%100,99+5,48%102,86+5,91%
202495,27+6,85%97,1293,6893,68+8,46%94,52+7,37%95,74+6,4%97,12+5,28%
202389,16+10,4%92,2586,3786,37+11,02%88,03+11,04%89,98+10,42%92,25+9,21%
202280,76+8,35%84,4777,877,8+6,2%79,28+7,85%81,49+9,12%84,47+10,14%
202174,54+3,32%76,6973,2673,26+2,49%73,51+2,23%74,68+3,22%76,69+5,3%
202072,14+2,12%72,8371,4871,48+2,64%71,91+2,12%72,35+1,64%72,83+2,1%
201970,64+4,05%71,3369,6469,64+6,48%70,42+4,25%71,18+3,16%71,33+2,46%
201867,89+9,9%69,6265,465,4+8,76%67,55+11,19%69+9,77%69,62+9,86%
201761,78+5,47%63,3760,1360,13+3,8%60,75+5,14%62,86+6,67%63,37+6,22%
201658,58+7,62%59,6657,7857,93+13,21%57,78+8,2%58,93+5,4%59,66+4,25%
201554,43+15,36%57,2351,1751,17+17,25%53,4+17,93%55,91+14,24%57,23+12,52%
201447,18+9,86%50,8643,6443,64+2,32%45,28+7,37%48,94+12,9%50,86+16,62%
201342,94−7,5%43,6142,1742,659,83%42,1710,26%43,356,15%43,613,56%
201246,43−12,71%47,345,2247,317,71%46,9914,49%46,1910,74%45,226,86%
201153,18−16,54%57,4848,5557,4814,78%54,9515,58%51,7517,39%48,5518,69%
201063,72·67,4559,7167,4565,0962,6459,71

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế