Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 102,68 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Áo102,68101,62100,499,1598,8398,2398,3996,7595,3295,34
Phần Lan101,64102,0597,597,56102,999,0597,3598,57100,7798,65

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,68+2,68%102,68102,68102,68+3,9%···
2025100+2,91%101,6298,8398,83+3,68%99,15+2,48%100,4+2,04%101,62+3,45%
202497,17+2,54%98,3995,3295,32+2,65%96,75+2,05%98,39+2,44%98,23+3,03%
202394,77−0,28%96,0592,8692,86+0,27%94,810,14%96,052,26%95,34+1,08%
202295,04+11,5%98,2792,6192,61+12,71%94,94+13,89%98,27+13,63%94,32+6,07%
202185,23+8,36%88,9282,1782,17+8,35%83,36+6,42%86,48+8,88%88,92+9,72%
202078,66+7,47%81,0475,8475,84+8,23%78,33+7,43%79,43+6,35%81,04+7,92%
201973,19+5,96%75,0970,0770,07+5,57%72,91+5,12%74,69+6,87%75,09+6,25%
201869,07+5%70,6766,3766,37+3,01%69,36+4,55%69,89+4,66%70,67+7,75%
201765,79+2,42%66,7864,4364,43+1,67%66,34+3,25%66,78+2,31%65,59+2,44%
201664,23+7,85%65,2763,3763,37+10,02%64,25+7,98%65,27+7,74%64,03+5,78%
201559,55+5,58%60,5857,657,6+3,54%59,5+7,23%60,58+6,67%60,53+4,87%
201456,41+4,11%57,7255,4955,63+3,85%55,49+1,8%56,79+5,77%57,72+5,02%
201354,18+4,83%54,9653,5753,57+4,83%54,51+6,42%53,69+0,92%54,96+7,28%
201251,69+8,32%53,251,151,1+9,14%51,22+7,99%53,2+10,74%51,23+5,45%
201147,72+5,21%48,5846,8246,82+4,46%47,43+4,84%48,04+6,05%48,58+5,47%
201045,36·46,0644,8244,8245,2445,346,06

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế