Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 103,85 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Ireland103,85103,06101,198,5597,2896,3494,0791,4690,1288,09
Áo102,8101,2100,3299,7798,797,5598,6898,2195,3496,45

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026103,85+3,85%103,85103,85103,85+6,75%···
2025100+7,53%103,0697,2897,28+7,94%98,55+7,75%101,1+7,47%103,06+6,98%
202493+8,52%96,3490,1290,12+6,31%91,46+8,44%94,07+9,89%96,34+9,37%
202385,7+3,07%88,0984,3484,77+5,08%84,34+2,73%85,6+1,4%88,09+3,14%
202283,15+12,32%85,4180,6780,67+14,98%82,1+14,3%84,42+11,86%85,41+8,58%
202174,03+8,28%78,6670,1670,16+3,01%71,83+5,59%75,47+10,61%78,66+13,82%
202068,37+0,31%69,1168,0368,11+0,99%68,03+0,34%68,230,8%69,11+0,71%
201968,16+2,34%68,7867,4467,44+4,43%67,8+2,49%68,78+1,75%68,62+0,81%
201866,6+10,23%68,0764,5864,58+12,33%66,15+12,58%67,6+9,1%68,07+7,25%
201760,42+10,87%63,4757,4957,49+9,36%58,76+10,58%61,96+11,74%63,47+11,68%
201654,5+7,46%56,8352,5752,57+7,51%53,14+6,28%55,45+7,48%56,83+8,54%
201550,71+11,46%52,3648,948,9+17,52%50+13,82%51,59+8,66%52,36+6,9%
201445,5+16,54%48,9841,6141,61+10,4%43,93+16,53%47,48+19,24%48,98+19,58%
201339,04+1,24%40,9637,6937,693,19%37,70,89%39,82+3,46%40,96+5,57%
201238,57−13,44%38,9338,0438,9319,57%38,0417,12%38,4910,82%38,84,81%
201144,55−17,08%48,440,7648,414,43%45,915,98%43,1618,63%40,7619,61%
201053,73−13,5%56,5650,756,5615,88%54,6312,75%53,0411,61%50,713,5%
200962,12−19,15%67,2458,6167,2416,47%62,6120,04%60,0121,26%58,6118,95%
200876,83−6,95%80,572,3180,52,44%78,35,45%76,217,85%72,3112,07%
200782,57+7,46%82,8182,2482,51+14,58%82,81+10,62%82,7+4,21%82,24+1,42%
200676,83+14,88%81,0972,0172,01+12,76%74,86+14,82%79,36+17,15%81,09+14,66%
200566,88·70,7263,8663,8665,267,7470,72

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế