Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 102,8 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Áo102,8101,2100,3299,7798,797,5598,6898,2195,3496,45
Phần Lan98,1798,9899,67101,18100,16101,58102,45102,85102,5103,49

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,8+2,8%102,8102,8102,8+4,15%···
2025100+2,62%101,298,798,7+3,52%99,77+1,59%100,32+1,66%101,2+3,74%
202497,45−0,38%98,6895,3495,342,93%98,210,2%98,68+0,51%97,55+1,14%
202397,82−2,86%98,4196,4598,220,17%98,412,8%98,185,36%96,452,97%
2022100,7+11,58%103,7498,3998,39+14,27%101,25+13,61%103,74+13,08%99,4+5,71%
202190,25+11,44%94,0386,186,1+9,77%89,12+11,22%91,74+11,24%94,03+13,44%
202080,98+7,58%82,8978,4478,44+8%80,13+6,6%82,47+7,97%82,89+7,75%
201975,28+6,01%76,9372,6372,63+5,57%75,17+5,75%76,38+6,42%76,93+6,26%
201871,01+5,97%72,468,868,8+4,89%71,08+5,76%71,77+5,65%72,4+7,55%
201767,01+5,09%67,9365,5965,59+5,5%67,21+5,39%67,93+5,17%67,32+4,31%
201663,77+6,7%64,5962,1762,17+5,95%63,77+6,75%64,59+6,76%64,54+7,33%
201559,76+5,62%60,558,6858,68+5,71%59,74+5,94%60,5+6,2%60,13+4,66%
201456,58+3,82%57,4555,5155,51+4,3%56,39+2,29%56,97+3,87%57,45+4,85%
201354,5+4,98%55,1353,2253,22+4,39%55,13+7,97%54,85+3,47%54,79+4,18%
201251,91+6,61%53,0150,9850,98+8,03%51,06+5,13%53,01+7,39%52,59+5,94%
201148,69+5,37%49,6447,1947,19+5,22%48,57+5,27%49,36+5,63%49,64+5,35%
201046,21·47,1244,8544,8546,1446,7347,12

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế