Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 102,54 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Bỉ102,54101,26100,9798,9598,8297,4597,1595,3595,3895,1
Ireland103,93103,13101,1398,5497,296,0993,5990,5889,186,91

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,54+2,54%102,54102,54102,54+3,76%···
2025100+3,81%101,2698,8298,82+3,61%98,95+3,78%100,97+3,93%101,26+3,91%
202496,33+2,56%97,4595,3595,38+2,11%95,35+2,45%97,15+3,22%97,45+2,47%
202393,93+2,36%95,193,0793,41+3,97%93,07+2,16%94,12+0,65%95,1+2,73%
202291,76+5,57%93,5189,8489,84+6,46%91,1+5,55%93,51+5,83%92,57+4,47%
202186,92+6,8%88,6184,3984,39+6,57%86,31+7,36%88,36+7,26%88,61+6,02%
202081,38+4,25%83,5879,1979,19+3,38%80,39+4,13%82,38+3,99%83,58+5,45%
201978,07+3,97%79,2676,676,6+3,29%77,2+3,57%79,22+4,53%79,26+4,45%
201875,09+3,05%75,8874,1674,16+3,24%74,54+3,53%75,79+2,27%75,88+3,18%
201772,87+3,39%74,1171,8371,83+3,85%72+3,15%74,11+3,87%73,54+2,7%
201670,48+2,11%71,6169,1769,17+1,84%69,8+1,85%71,35+2%71,61+2,74%
201569,02+1,21%69,9567,9267,92+0,24%68,53+1,18%69,95+2,07%69,7+1,34%
201468,2+0,03%68,7867,7367,760,18%67,730,34%68,530,58%68,78+1,22%
201368,18+0,97%68,9367,8867,88+1,25%67,96+1,21%68,93+1,26%67,95+0,16%
201267,53+2,47%68,0767,0467,04+3,33%67,15+2,69%68,07+1,87%67,84+2%
201165,9+3,51%66,8264,8864,88+3,86%65,39+3,74%66,82+3,26%66,51+3,2%
201063,66+2,98%64,7162,4762,47+1,73%63,03+3,45%64,71+3,22%64,45+3,53%
200961,82−0,14%62,6960,9361,41+0,95%60,931,17%62,690,41%62,25+0,08%
200861,91+4,99%62,9560,8360,83+6,4%61,65+5,35%62,95+5,13%62,2+3,17%
200758,96+8,92%60,2957,1757,17+10,11%58,52+9,55%59,88+8,13%60,29+7,99%
200654,14+11,6%55,8351,9251,92+12,77%53,42+12,68%55,38+11,5%55,83+9,64%
200548,51·50,9246,0446,0447,4149,6750,92

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế