Bỉ

Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 95,6 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Bỉ95,6102,21101,139898,6799,8697,6797,2298,3895,93
Ireland103,61102,86100,9998,697,5597,1295,7494,5293,6892,25

Bỉ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202695,6−4,4%95,695,695,63,11%···
2025100+1,75%102,219898,67+0,29%98+0,8%101,13+3,54%102,21+2,35%
202498,28+5,94%99,8697,2298,38+7,77%97,22+6,85%97,67+5,16%99,86+4,1%
202392,77+2,08%95,9390,9991,29+3,11%90,99+0,09%92,88+2,17%95,93+2,95%
202290,89+5,29%93,1888,5488,54+5,2%90,91+7,17%90,91+3,67%93,18+5,16%
202186,32+6,28%88,6184,1684,16+5,07%84,83+5,87%87,69+8,66%88,61+5,53%
202081,23+4,44%83,9780,180,1+5,39%80,13+4,79%80,7+0,4%83,97+7,34%
201977,77+3,09%80,387676+3,63%76,47+1,49%80,38+3,72%78,23+3,52%
201875,44+3,18%77,573,3473,34+2,19%75,35+5,38%77,5+3,9%75,57+1,3%
201773,12+4,28%74,671,571,77+4,54%71,5+2,63%74,59+4,91%74,6+5,01%
201670,12+3,48%71,168,6568,65+5,53%69,67+4,44%71,1+2,73%71,04+1,41%
201567,76+4,53%70,0565,0565,05+1,9%66,71+4,36%69,21+5,55%70,05+6,22%
201464,82−2,11%65,9563,8463,841,83%63,923,72%65,571,18%65,951,73%
201366,22+3,74%67,1165,0365,03+2,07%66,39+3,75%66,35+3,77%67,11+5,39%
201263,83+1,87%63,9963,6863,71+2,64%63,99+2,81%63,94+1,52%63,68+0,52%
201162,66+3,92%63,3562,0762,07+3,55%62,24+3,41%62,98+4,46%63,35+4,25%
201060,3−0,02%60,7759,9459,941,54%60,19+0,1%60,290,48%60,77+1,89%
200960,31−1,07%60,8859,6460,88+1,06%60,131,47%60,580,53%59,643,29%
200860,96+2,48%61,6760,2460,24+2,17%61,03+2,43%60,9+1,91%61,67+3,42%
200759,48+4,46%59,7658,9658,96+5,91%59,58+4,73%59,76+4,04%59,63+3,22%
200656,94+4,9%57,7755,6755,67+3,05%56,89+5,08%57,44+5,84%57,77+5,59%
200554,29·54,7154,0254,0254,1454,2754,71

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế