Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 102,51 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Cyprus102,5199,82100,59100,8498,7592,9694,1292,3492,4589,33
Malta103,64102,02100,8499,4497,6995,7694,5793,2391,3589,39

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,51+2,51%102,51102,51102,51+3,81%···
2025100+7,56%100,8498,7598,75+6,81%100,84+9,21%100,59+6,87%99,82+7,38%
202492,97+7,02%94,1292,3492,45+10,19%92,34+7,57%94,12+6,47%92,96+4,06%
202386,87+7,48%89,3383,983,9+6,73%85,84+7,46%88,4+7,62%89,33+8,08%
202280,82+5,08%82,6578,6178,61+3,34%79,88+5,27%82,14+5,32%82,65+6,37%
202176,91+1,24%77,9975,8876,07+0,14%75,88+0,03%77,99+3,54%77,7+1,28%
202075,97+2,66%76,7275,3275,96+5,02%75,86+1,43%75,32+1,96%76,72+2,31%
201974+1,59%74,9972,3372,332,8%74,79+3,99%73,87+2,2%74,99+3,09%
201872,84−1,47%74,4171,9274,41+0,18%71,922,47%72,282,13%72,741,46%
201773,92−0,04%74,2873,7474,28+2,34%73,74+0,08%73,850,95%73,821,55%
201673,95−0,31%74,9872,5872,581,53%73,680,83%74,560,32%74,98+1,45%
201574,18−1,6%74,873,7173,712,62%74,3+1,05%74,83,23%73,911,48%
201475,38+0,67%77,373,5375,69+4,28%73,531,09%77,3+2,53%75,022,85%
201374,88−4,38%77,2272,5872,587,51%74,344,5%75,393,35%77,222,18%
201278,31−4,49%78,9477,8478,471,78%77,846,67%786,39%78,942,96%
201181,99+1,61%83,479,8979,890,2%83,4+5,96%83,32+2,84%81,351,98%
201080,69·82,9978,7180,0578,7181,0282,99

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế