Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 102,95 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Cyprus102,95101,34101,3597,7499,5895,5797,2694,9995,1291,44
Malta104,19102,39100,999,0697,6496,2995,2393,7792,1890,5

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026102,95+2,95%102,95102,95102,95+3,38%···
2025100+4,46%101,3597,7499,58+4,69%97,74+2,9%101,35+4,21%101,34+6,04%
202495,74+7,32%97,2694,9995,12+8,98%94,99+8,42%97,26+7,49%95,57+4,52%
202389,2+9,23%91,4487,2887,28+12%87,61+9,97%90,48+4,26%91,44+11,15%
202281,66+6,5%86,7877,9377,93+6,87%79,67+3,63%86,78+8,58%82,27+6,84%
202176,68−1,52%79,9272,9272,924,78%76,882,37%79,92+4,4%773,22%
202077,86+5,17%79,5676,5576,58+4,9%78,75+2,57%76,55+4,19%79,56+9,18%
201974,03+8,37%76,7872,8773+7,54%76,78+15,46%73,47+5,53%72,87+5,21%
201868,32−1,34%69,6266,567,88+2,41%66,55,62%69,621,36%69,260,55%
201769,24+4,66%70,5866,2866,28+3,89%70,46+10,06%70,58+4,58%69,64+0,46%
201666,16−0,17%69,3263,863,81,28%64,023,97%67,490,63%69,32+5,24%
201566,27−1,45%67,9264,6364,630,57%66,672,84%67,920,21%65,872,12%
201467,25−1,76%68,6265656,18%68,621,17%68,060,35%67,3+0,76%
201368,45−4,09%69,4366,7969,281,74%69,431,18%68,36,43%66,796,87%
201271,37−3,06%72,9970,2670,514,64%70,266,99%72,990,98%71,72+0,57%
201173,63−1,6%75,5471,3173,942,45%75,54+1,06%73,711,03%71,313,97%
201074,82−5,73%75,874,2675,86,56%74,756,92%74,485,71%74,263,63%
200979,37−6,55%81,1277,0681,125,54%80,317,08%78,997,39%77,066,2%
200884,94+5,64%86,4382,1585,88+11,32%86,43+8,95%85,29+3,75%82,150,93%
200780,4+11,74%82,9277,1577,15+12,97%79,33+12,46%82,21+12,11%82,92+9,6%
200671,96+11,87%75,6668,2968,29+10,31%70,54+11,6%73,33+12,01%75,66+13,43%
200564,32·66,761,9161,9163,2165,4766,7

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế