Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 104,19 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Malta104,19102,39100,999,0697,6496,2995,2393,7792,1890,5
Khu vực đồng euro102,49101,52101,0599,5297,996,696,0394,5192,7892,61

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026104,19+4,19%104,19104,19104,19+6,71%···
2025100+5,97%102,3997,6497,64+5,92%99,06+5,64%100,9+5,95%102,39+6,34%
202494,37+6,74%96,2992,1892,18+6,73%93,77+6,88%95,23+6,96%96,29+6,4%
202388,41+6,22%90,586,3786,37+7,31%87,73+5,27%89,03+5,66%90,5+6,67%
202283,23+6,65%84,8480,4980,49+6,78%83,34+7,6%84,26+6,34%84,84+5,93%
202178,04+5,1%80,0975,3875,38+4,61%77,45+5,36%79,24+5,94%80,09+4,5%
202074,25+3,38%76,6472,0672,06+5,51%73,51+3,93%74,8+2,66%76,64+1,63%
201971,82+6,14%75,4168,368,3+6,55%70,73+6,28%72,86+6,02%75,41+5,73%
201867,67+5,78%71,3264,164,1+5,34%66,55+6,07%68,72+5,51%71,32+6,16%
201763,98+5,29%67,1860,8560,85+5,3%62,74+5,94%65,13+5,03%67,18+4,92%
201660,76+5,45%64,0357,7957,79+5,24%59,22+6,97%62,01+4,76%64,03+4,92%
201557,62+5,81%61,0354,9154,91+2,67%55,36+3,61%59,19+8,61%61,03+8,17%
201454,46+2,55%56,4253,4353,48+1,58%53,43+2,91%54,5+0,26%56,42+5,48%
201353,11−0,41%54,3651,9252,65+0,96%51,92+0,68%54,361,75%53,491,38%
201253,32+3,05%55,3351,5752,15+2,09%51,571,41%55,33+5,49%54,24+6,08%
201151,74−1,36%52,4551,0851,083,11%52,310,42%52,453,21%51,13+1,47%
201052,46+1,07%54,1950,3952,720,26%52,53+1,55%54,19+3,5%50,390,51%
200951,9−4,33%52,8650,6552,862,83%51,730,84%52,365,78%50,657,66%
200854,25+11,03%55,5752,1754,4+16,66%52,17+6,77%55,57+11,77%54,85+9,22%
200748,86+21%50,2246,6346,63+29,74%48,86+22,21%49,72+20,47%50,22+13,31%
200640,38+19,87%44,3235,9435,94+10,04%39,98+22,79%41,27+17,04%44,32+29,36%
200533,68·35,2632,5632,6632,5635,2634,26

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế