Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 100,04 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2007 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Luxembourg100,0499,3399,3102,9998,3799,4498,3698,4597,4298,11
Croatia108,36104,93101,5898,794,7990,5489,6387,4883,6582,31

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026100,04+0,04%100,04100,04100,04+1,7%···
2025100+1,61%102,9998,3798,37+0,98%102,99+4,61%99,3+0,96%99,330,11%
202498,42−5,2%99,4497,4297,4211,23%98,458,17%98,361,86%99,44+1,36%
2023103,82−9,06%109,7498,11109,741,63%107,215,95%100,2213,94%98,1114,43%
2022114,16+9,54%116,45111,56111,56+10,23%113,99+11,58%116,45+11,04%114,66+5,52%
2021104,23+13,96%108,66101,21101,21+17,14%102,16+13,49%104,87+13,39%108,66+12,1%
202091,46+14,53%96,9386,486,4+14,29%90,02+13,25%92,49+13,83%96,93+16,66%
201979,86+9,53%83,0975,675,6+5,85%79,49+10,43%81,25+11,1%83,09+10,61%
201872,91+7,43%75,1271,4271,42+7,16%71,98+5,9%73,13+7,53%75,12+9,09%
201767,87+5,67%68,8666,6566,65+7,21%67,97+6,34%68,01+4,82%68,86+4,4%
201664,23+6,07%65,9662,1762,17+4,96%63,92+5,76%64,88+5,77%65,96+7,76%
201560,56+5,38%61,3459,2359,23+7,05%60,44+5,35%61,34+5,52%61,21+3,71%
201457,46+4,38%59,0255,3355,33+2,46%57,37+4,94%58,13+5%59,02+5,07%
201355,05+4,99%56,175454+5,39%54,67+4,65%55,36+5,69%56,17+4,25%
201252,44+4,2%53,8851,2451,24+4,53%52,24+4,08%52,38+4,36%53,88+3,86%
201150,32+3,67%51,8849,0249,02+1,05%50,19+4,91%50,19+3,34%51,88+5,38%
201048,54+5,42%49,2347,8448,51+5,96%47,84+3,86%48,57+6,42%49,23+5,44%
200946,04−1,15%46,6945,6445,78+0,28%46,061,94%45,642,48%46,690,43%
200846,58+3,34%46,9745,6545,65+3,73%46,97+6%46,8+1,5%46,89+2,25%
200745,07·46,1144,0144,0144,3146,1145,86

20 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế