Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 101,64 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Phần Lan101,64102,0597,597,56102,999,0597,3598,57100,7798,65
Bồ Đào Nha107,15104,34101,798,8195,1591,7689,1686,383,1283,76

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026101,64+1,64%101,64101,64101,641,22%···
2025100+1,08%102,997,5102,9+2,11%97,561,02%97,5+0,15%102,05+3,03%
202498,93−2,32%100,7797,35100,77+0,1%98,576,65%97,352,85%99,05+0,41%
2023101,28−0,62%105,5998,65100,671,17%105,59+3,76%100,213,39%98,651,64%
2022101,91+4,39%103,73100,29101,86+5,83%101,76+3,94%103,73+6,1%100,29+1,74%
202197,62+5,59%98,5796,2596,25+5,24%97,9+6,52%97,77+6,68%98,57+3,98%
202092,46+3,65%94,891,4691,46+4,72%91,91+3,69%91,65+1,92%94,8+4,3%
201989,2+1,78%90,8987,3487,34+0,37%88,64+1,47%89,92+1,55%90,89+3,73%
201887,64+2,25%88,5587,0287,02+2,24%87,36+1,58%88,55+3,1%87,62+2,07%
201785,71+3,74%8685,1185,11+3,24%86+4,83%85,89+2,99%85,84+3,91%
201682,62+2,38%83,482,0482,44+3,39%82,04+1,2%83,4+3,29%82,61+1,65%
201580,71+1,07%81,2779,7479,74+0%81,07+1,4%80,74+1,33%81,27+1,56%
201479,85+1,03%80,0279,6879,74+0,98%79,95+1,37%79,68+0,37%80,02+1,43%
201379,03+2,13%79,3978,8778,97+3,59%78,87+1,94%79,39+2,18%78,89+0,84%
201277,38+4,89%78,2376,2376,23+5,73%77,37+5,18%77,7+4,49%78,23+4,21%
201173,77+4,21%75,0772,172,1+2,31%73,56+5,27%74,36+4,31%75,07+4,93%
201070,8+1,64%71,5469,8870,47+0,61%69,88+0,92%71,29+2,46%71,54+2,55%
200969,66+6,32%70,0469,2470,04+5,78%69,24+4,81%69,58+5,79%69,76+8,97%
200865,51+1,63%66,2164,0266,21+3,65%66,06+1,44%65,77+2,83%64,021,36%
200764,47+7,6%65,1263,8863,88+10,88%65,12+7,44%63,96+6,02%64,9+6,24%
200659,91+8,77%61,0957,6157,61+9,03%60,61+11,01%60,33+8,59%61,09+6,58%
200555,08·57,3252,8452,8454,655,5657,32

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế