Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 98,17 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giá nhà châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2005 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:58

Chỉ tiêu này trong bảng Giá nhà châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Toàn bộ giao dịch nhà ở
Phần Lan98,1798,9899,67101,18100,16101,58102,45102,85102,5103,49
Bồ Đào Nha110,28106,2102,0998,0893,6389,3386,7583,6680,5280,07

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202698,17−1,83%98,1798,1798,171,99%···
2025100−2,29%101,1898,98100,162,28%101,181,62%99,672,71%98,982,56%
2024102,35−3,09%102,85101,58102,54,02%102,854,44%102,451,99%101,581,85%
2023105,61−6,22%107,63103,49106,795,45%107,636,07%104,537,77%103,495,55%
2022112,61+0,96%114,58109,57112,95+3,01%114,58+2,04%113,34+1,18%109,572,35%
2021111,54+4,6%112,29109,65109,65+4,13%112,29+5,54%112,02+4,86%112,21+3,9%
2020106,63+1,75%108105,3105,3+1,14%106,4+0,65%106,83+1,69%108+3,54%
2019104,8+0,42%105,71104,11104,11+0,35%105,71+0,7%105,05+0,52%104,31+0,13%
2018104,35+0,92%104,98103,75103,75+1,02%104,98+0,71%104,51+0,96%104,17+1,01%
2017103,4+1,09%104,24102,7102,7+1,17%104,24+1,59%103,52+0,57%103,13+1,03%
2016102,28+1,28%102,93101,51101,51+1,04%102,61+1,17%102,93+1,64%102,08+1,29%
2015100,98+0,01%101,42100,47100,470,56%101,420,04%101,27+0,26%100,78+0,38%
2014100,98−0,36%101,46100,4101,040,2%101,460,22%101,010,51%100,40,52%
2013101,34+1,16%101,68100,92101,24+1,89%101,68+1,25%101,53+1,19%100,92+0,31%
2012100,18+2,42%100,6199,3699,36+2,66%100,42+1,94%100,34+2,12%100,61+2,97%
201197,82+3,17%98,5196,7996,79+3,33%98,51+4,27%98,26+2,84%97,71+2,28%
201094,81+6,31%95,5593,6793,67+7,65%94,48+6,89%95,55+6,49%95,53+4,3%
200989,18+1,44%91,5987,0187,011,95%88,391,27%89,73+1,53%91,59+7,73%
200887,92+0,8%89,5385,0288,74+3,28%89,53+2,43%88,38+0,8%85,023,23%
200787,22+5,9%87,8685,9285,92+6,88%87,41+6,33%87,68+5,92%87,86+4,53%
200682,36+6,96%84,0580,3980,39+8,14%82,21+7,49%82,78+6,5%84,05+5,8%
200577·79,4474,3474,3476,4877,7379,44

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giá nhà châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế