Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 126,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi phí ngoài lương | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 126,3 | 125,7 | 125,1 | 124 | 122,3 | 120,3 | 120,1 | 118,7 | 117,8 | 116,5 | |
| Đức | 126,6 | 127,3 | 128,7 | 126,9 | 124,3 | 122 | 123,3 | 122,4 | 122,3 | 121,6 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 126,3 | +1,63% | 126,3 | 126,3 | 126,3+3,27% | · | · | · |
| 2025 | 124,27 | +4,24% | 125,7 | 122,3 | 122,3+3,82% | 124+4,47% | 125,1+4,16% | 125,7+4,49% |
| 2024 | 119,23 | +4,81% | 120,3 | 117,8 | 117,8+5,18% | 118,7+5,51% | 120,1+5,35% | 120,3+3,26% |
| 2023 | 113,75 | +5,52% | 116,5 | 112 | 112+6,57% | 112,5+4,94% | 114+5,46% | 116,5+5,14% |
| 2022 | 107,8 | +6,63% | 110,8 | 105,1 | 105,1+6,7% | 107,2+7,09% | 108,1+5,67% | 110,8+7,05% |
| 2021 | 101,1 | +1,13% | 103,5 | 98,5 | 98,5−2,18% | 100,1+1,11% | 102,3+2,1% | 103,5+3,5% |
| 2020 | 99,98 | +1,29% | 100,7 | 99 | 100,7+3,28% | 99+0,3% | 100,2+1,31% | 100+0,3% |
| 2019 | 98,7 | +2,73% | 99,7 | 97,5 | 97,5+2,2% | 98,7+3,24% | 98,9+2,59% | 99,7+2,89% |
| 2018 | 96,07 | +3,03% | 96,9 | 95,4 | 95,4+2,91% | 95,6+3,02% | 96,4+3,21% | 96,9+2,98% |
| 2017 | 93,25 | +1,86% | 94,1 | 92,7 | 92,7+1,98% | 92,8+1,64% | 93,4+1,97% | 94,1+1,84% |
| 2016 | 91,55 | +1,5% | 92,4 | 90,9 | 90,9+1,34% | 91,3+1,56% | 91,6+1,44% | 92,4+1,65% |
| 2015 | 90,2 | +0,87% | 90,9 | 89,7 | 89,7+1,24% | 89,9+0,33% | 90,3+0,67% | 90,9+1,22% |
| 2014 | 89,43 | +1,65% | 89,8 | 88,6 | 88,6+0,68% | 89,6+2,28% | 89,7+1,82% | 89,8+1,81% |
| 2013 | 87,98 | +0,31% | 88,2 | 87,6 | 88+1,15% | 87,6+0% | 88,1+0,34% | 88,2−0,23% |
| 2012 | 87,7 | +2,18% | 88,4 | 87 | 87+2,11% | 87,6+2,22% | 87,8+2,09% | 88,4+2,31% |
| 2011 | 85,82 | +2,88% | 86,4 | 85,2 | 85,2+3,02% | 85,7+3% | 86+2,87% | 86,4+2,61% |
| 2010 | 83,43 | +2,27% | 84,2 | 82,7 | 82,7+2,48% | 83,2+2,46% | 83,6+1,83% | 84,2+2,31% |
| 2009 | 81,58 | · | 82,3 | 80,7 | 80,7 | 81,2 | 82,1 | 82,3 |
18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.