Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 126,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:53

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chi phí ngoài lương
Liên minh châu Âu126,3125,7125,1124122,3120,3120,1118,7117,8116,5
Đức126,6127,3128,7126,9124,3122123,3122,4122,3121,6

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026126,3+1,63%126,3126,3126,3+3,27%···
2025124,27+4,24%125,7122,3122,3+3,82%124+4,47%125,1+4,16%125,7+4,49%
2024119,23+4,81%120,3117,8117,8+5,18%118,7+5,51%120,1+5,35%120,3+3,26%
2023113,75+5,52%116,5112112+6,57%112,5+4,94%114+5,46%116,5+5,14%
2022107,8+6,63%110,8105,1105,1+6,7%107,2+7,09%108,1+5,67%110,8+7,05%
2021101,1+1,13%103,598,598,52,18%100,1+1,11%102,3+2,1%103,5+3,5%
202099,98+1,29%100,799100,7+3,28%99+0,3%100,2+1,31%100+0,3%
201998,7+2,73%99,797,597,5+2,2%98,7+3,24%98,9+2,59%99,7+2,89%
201896,07+3,03%96,995,495,4+2,91%95,6+3,02%96,4+3,21%96,9+2,98%
201793,25+1,86%94,192,792,7+1,98%92,8+1,64%93,4+1,97%94,1+1,84%
201691,55+1,5%92,490,990,9+1,34%91,3+1,56%91,6+1,44%92,4+1,65%
201590,2+0,87%90,989,789,7+1,24%89,9+0,33%90,3+0,67%90,9+1,22%
201489,43+1,65%89,888,688,6+0,68%89,6+2,28%89,7+1,82%89,8+1,81%
201387,98+0,31%88,287,688+1,15%87,6+0%88,1+0,34%88,20,23%
201287,7+2,18%88,48787+2,11%87,6+2,22%87,8+2,09%88,4+2,31%
201185,82+2,88%86,485,285,2+3,02%85,7+3%86+2,87%86,4+2,61%
201083,43+2,27%84,282,782,7+2,48%83,2+2,46%83,6+1,83%84,2+2,31%
200981,58·82,380,780,781,282,182,3

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế