Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 124,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền lương | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 124,3 | 123,2 | 122,1 | 121,2 | 120 | 118,8 | 117,7 | 116,4 | 115,4 | 113,1 | |
| Đức | 121,9 | 119,4 | 119,8 | 119,9 | 117,8 | 116,4 | 115 | 114,8 | 114,5 | 111,3 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 124,3 | +2,2% | 124,3 | 124,3 | 124,3+3,58% | · | · | · |
| 2025 | 121,62 | +3,89% | 123,2 | 120 | 120+3,99% | 121,2+4,12% | 122,1+3,74% | 123,2+3,7% |
| 2024 | 117,08 | +5,31% | 118,8 | 115,4 | 115,4+5,58% | 116,4+5,34% | 117,7+5,28% | 118,8+5,04% |
| 2023 | 111,18 | +5,13% | 113,1 | 109,3 | 109,3+5% | 110,5+5,34% | 111,8+5,77% | 113,1+4,43% |
| 2022 | 105,75 | +4,03% | 108,3 | 104,1 | 104,1+3,17% | 104,9+4,9% | 105,7+3,12% | 108,3+4,94% |
| 2021 | 101,65 | +1,68% | 103,2 | 100 | 100,9+1,31% | 100+0,2% | 102,5+2,5% | 103,2+2,69% |
| 2020 | 99,98 | +3,63% | 100,5 | 99,6 | 99,6+4,29% | 99,8+3,74% | 100+3,31% | 100,5+3,18% |
| 2019 | 96,48 | +2,93% | 97,4 | 95,5 | 95,5+3,02% | 96,2+3,11% | 96,8+2,87% | 97,4+2,74% |
| 2018 | 93,73 | +2,91% | 94,8 | 92,7 | 92,7+2,77% | 93,3+2,75% | 94,1+3,07% | 94,8+3,04% |
| 2017 | 91,08 | +2,27% | 92 | 90,2 | 90,2+1,92% | 90,8+2,37% | 91,3+2,24% | 92+2,56% |
| 2016 | 89,05 | +1,74% | 89,7 | 88,5 | 88,5+1,84% | 88,7+1,49% | 89,3+1,82% | 89,7+1,82% |
| 2015 | 87,53 | +1,95% | 88,1 | 86,9 | 86,9+1,88% | 87,4+1,98% | 87,7+1,98% | 88,1+1,97% |
| 2014 | 85,85 | +1,6% | 86,4 | 85,3 | 85,3+1,43% | 85,7+1,66% | 86+1,65% | 86,4+1,65% |
| 2013 | 84,5 | +1,41% | 85 | 84,1 | 84,1+1,82% | 84,3+1,32% | 84,6+1,2% | 85+1,31% |
| 2012 | 83,33 | +2,11% | 83,9 | 82,6 | 82,6+1,98% | 83,2+2,21% | 83,6+2,2% | 83,9+2,07% |
| 2011 | 81,6 | +2,03% | 82,2 | 81 | 81+1,89% | 81,4+2,01% | 81,8+2,12% | 82,2+2,11% |
| 2010 | 79,98 | +1,65% | 80,5 | 79,5 | 79,5+1,79% | 79,8+1,66% | 80,1+1,52% | 80,5+1,64% |
| 2009 | 78,68 | · | 79,2 | 78,1 | 78,1 | 78,5 | 78,9 | 79,2 |
18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.