Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 124,3 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:53

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tiền lương
Liên minh châu Âu124,3123,2122,1121,2120118,8117,7116,4115,4113,1
Đức121,9119,4119,8119,9117,8116,4115114,8114,5111,3

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026124,3+2,2%124,3124,3124,3+3,58%···
2025121,62+3,89%123,2120120+3,99%121,2+4,12%122,1+3,74%123,2+3,7%
2024117,08+5,31%118,8115,4115,4+5,58%116,4+5,34%117,7+5,28%118,8+5,04%
2023111,18+5,13%113,1109,3109,3+5%110,5+5,34%111,8+5,77%113,1+4,43%
2022105,75+4,03%108,3104,1104,1+3,17%104,9+4,9%105,7+3,12%108,3+4,94%
2021101,65+1,68%103,2100100,9+1,31%100+0,2%102,5+2,5%103,2+2,69%
202099,98+3,63%100,599,699,6+4,29%99,8+3,74%100+3,31%100,5+3,18%
201996,48+2,93%97,495,595,5+3,02%96,2+3,11%96,8+2,87%97,4+2,74%
201893,73+2,91%94,892,792,7+2,77%93,3+2,75%94,1+3,07%94,8+3,04%
201791,08+2,27%9290,290,2+1,92%90,8+2,37%91,3+2,24%92+2,56%
201689,05+1,74%89,788,588,5+1,84%88,7+1,49%89,3+1,82%89,7+1,82%
201587,53+1,95%88,186,986,9+1,88%87,4+1,98%87,7+1,98%88,1+1,97%
201485,85+1,6%86,485,385,3+1,43%85,7+1,66%86+1,65%86,4+1,65%
201384,5+1,41%8584,184,1+1,82%84,3+1,32%84,6+1,2%85+1,31%
201283,33+2,11%83,982,682,6+1,98%83,2+2,21%83,6+2,2%83,9+2,07%
201181,6+2,03%82,28181+1,89%81,4+2,01%81,8+2,12%82,2+2,11%
201079,98+1,65%80,579,579,5+1,79%79,8+1,66%80,1+1,52%80,5+1,64%
200978,68·79,278,178,178,578,979,2

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế