Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 120,8 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2002 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:53

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp
Khu vực đồng euro120,8119,9119,3118,5117,1116,7115,7114,5113,6112
Liên minh châu Âu124,4123,1122,5121,6120,1119,5118,3116,7115,9114

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026120,8+1,77%120,8120,8120,8+3,16%···
2025118,7+3,11%119,9117,1117,1+3,08%118,5+3,49%119,3+3,11%119,9+2,74%
2024115,13+4,66%116,7113,6113,6+4,89%114,5+4,85%115,7+4,71%116,7+4,2%
2023110+4,94%112108,3108,3+4,84%109,2+4,4%110,5+5,94%112+4,58%
2022104,82+4,43%107,1103,3103,3+4,55%104,6+6,41%104,3+2,36%107,1+4,49%
2021100,38+0,4%102,598,398,80,6%98,31,7%101,9+1,8%102,5+2,09%
202099,98+2,22%100,499,499,4+2,79%100+2,67%100,1+1,83%100,4+1,62%
201997,8+2,73%98,896,796,7+2,44%97,4+2,53%98,3+3,04%98,8+2,92%
201895,2+2,7%9694,494,4+2,61%95+2,81%95,4+2,69%96+2,67%
201792,7+1,73%93,59292+1,55%92,4+1,76%92,9+1,75%93,5+1,85%
201691,13+1,39%91,890,690,6+1,46%90,8+1,11%91,3+1,44%91,8+1,55%
201589,88+1,73%90,489,389,3+1,94%89,8+1,7%90+1,58%90,4+1,69%
201488,35+1,76%88,987,687,6+1,15%88,3+2,08%88,6+1,96%88,9+1,83%
201386,83+1,49%87,386,586,6+2,24%86,5+1,29%86,9+1,16%87,3+1,28%
201285,55+2,3%86,284,784,7+2,17%85,4+2,28%85,9+2,51%86,2+2,25%
201183,63+2,7%84,382,982,9+2,35%83,5+2,96%83,8+2,82%84,3+2,68%
201081,43+1,09%82,18181+1,25%81,1+0,87%81,5+0,74%82,1+1,48%
200980,55+3,27%80,98080+4,03%80,4+4,15%80,9+3,72%80,9+1,25%
200878+3,69%79,976,976,9+3,5%77,2+2,93%78+3,31%79,9+4,99%
200775,23+2,35%76,174,374,3+1,78%75+2,32%75,5+2,44%76,1+2,84%
200673,5+2,91%747373+3,11%73,3+2,95%73,7+2,93%74+2,64%
200571,43+2,11%72,170,870,8+2,16%71,2+2,15%71,6+2,14%72,1+1,98%
200469,95+3,02%70,769,369,3+3,28%69,7+2,95%70,1+2,79%70,7+3,06%
200367,9+2,96%68,667,167,1+3,07%67,7+3,04%68,2+2,87%68,6+2,85%
200265,95·66,765,165,165,766,366,7

25 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế