Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 125,1 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi phí ngoài lương | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 125,1 | 124,7 | 124,2 | 123,2 | 121,5 | 119,5 | 119,5 | 118,3 | 117,4 | 116,2 | |
| Liên minh châu Âu | 126,3 | 125,7 | 125,1 | 124 | 122,3 | 120,3 | 120,1 | 118,7 | 117,8 | 116,5 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 125,1 | +1,38% | 125,1 | 125,1 | 125,1+2,96% | · | · | · |
| 2025 | 123,4 | +3,98% | 124,7 | 121,5 | 121,5+3,49% | 123,2+4,14% | 124,2+3,93% | 124,7+4,35% |
| 2024 | 118,68 | +4,65% | 119,5 | 117,4 | 117,4+5,01% | 118,3+5,53% | 119,5+5,29% | 119,5+2,84% |
| 2023 | 113,4 | +5,37% | 116,2 | 111,8 | 111,8+6,78% | 112,1+4,67% | 113,5+5,19% | 116,2+4,87% |
| 2022 | 107,63 | +6,88% | 110,8 | 104,7 | 104,7+6,95% | 107,1+7,31% | 107,9+5,78% | 110,8+7,47% |
| 2021 | 100,7 | +0,67% | 103,1 | 97,9 | 97,9−2,59% | 99,8+0% | 102+1,8% | 103,1+3,51% |
| 2020 | 100,03 | +1,45% | 100,5 | 99,6 | 100,5+3,29% | 99,8+1,11% | 100,2+1,31% | 99,6+0,1% |
| 2019 | 98,6 | +2,52% | 99,5 | 97,3 | 97,3+1,88% | 98,7+3,13% | 98,9+2,38% | 99,5+2,68% |
| 2018 | 96,17 | +3,41% | 96,9 | 95,5 | 95,5+3,24% | 95,7+3,35% | 96,6+3,76% | 96,9+3,3% |
| 2017 | 93 | +1,5% | 93,8 | 92,5 | 92,5+1,65% | 92,6+1,2% | 93,1+1,64% | 93,8+1,52% |
| 2016 | 91,63 | +1,05% | 92,4 | 91 | 91+0,89% | 91,5+1,22% | 91,6+0,88% | 92,4+1,2% |
| 2015 | 90,68 | +0,64% | 91,3 | 90,2 | 90,2+1,12% | 90,4+0,11% | 90,8+0,44% | 91,3+0,88% |
| 2014 | 90,1 | +1,49% | 90,5 | 89,2 | 89,2+0,45% | 90,3+2,15% | 90,4+1,8% | 90,5+1,57% |
| 2013 | 88,78 | +0,17% | 89,1 | 88,4 | 88,8+1,02% | 88,4−0,11% | 88,8+0,11% | 89,1−0,34% |
| 2012 | 88,63 | +1,96% | 89,4 | 87,9 | 87,9+1,85% | 88,5+1,84% | 88,7+1,84% | 89,4+2,29% |
| 2011 | 86,92 | +2,9% | 87,4 | 86,3 | 86,3+2,98% | 86,9+3,21% | 87,1+2,83% | 87,4+2,58% |
| 2010 | 84,48 | +2,33% | 85,2 | 83,8 | 83,8+2,7% | 84,2+2,56% | 84,7+1,8% | 85,2+2,28% |
| 2009 | 82,55 | · | 83,3 | 81,6 | 81,6 | 82,1 | 83,2 | 83,3 |
18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.