Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 121,6 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiền lương | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 121,6 | 120,5 | 119,6 | 118,7 | 117,7 | 116,6 | 115,6 | 114,5 | 113,8 | 111,5 | |
| Liên minh châu Âu | 124,3 | 123,2 | 122,1 | 121,2 | 120 | 118,8 | 117,7 | 116,4 | 115,4 | 113,1 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 121,6 | +2,08% | 121,6 | 121,6 | 121,6+3,31% | · | · | · |
| 2025 | 119,13 | +3,47% | 120,5 | 117,7 | 117,7+3,43% | 118,7+3,67% | 119,6+3,46% | 120,5+3,34% |
| 2024 | 115,13 | +4,85% | 116,6 | 113,8 | 113,8+5,18% | 114,5+4,85% | 115,6+4,81% | 116,6+4,57% |
| 2023 | 109,8 | +4,65% | 111,5 | 108,2 | 108,2+4,64% | 109,2+4,9% | 110,3+5,25% | 111,5+3,82% |
| 2022 | 104,93 | +3,66% | 107,4 | 103,4 | 103,4+2,68% | 104,1+4,62% | 104,8+2,64% | 107,4+4,68% |
| 2021 | 101,23 | +1,28% | 102,6 | 99,5 | 100,7+1% | 99,5−0,3% | 102,1+2,1% | 102,6+2,29% |
| 2020 | 99,95 | +3,41% | 100,3 | 99,7 | 99,7+4,07% | 99,8+3,53% | 100+3,2% | 100,3+2,87% |
| 2019 | 96,65 | +2,52% | 97,5 | 95,8 | 95,8+2,57% | 96,4+2,66% | 96,9+2,43% | 97,5+2,42% |
| 2018 | 94,27 | +2,42% | 95,2 | 93,4 | 93,4+2,3% | 93,9+2,18% | 94,6+2,6% | 95,2+2,59% |
| 2017 | 92,05 | +1,88% | 92,8 | 91,3 | 91,3+1,56% | 91,9+2,11% | 92,2+1,77% | 92,8+2,09% |
| 2016 | 90,35 | +1,46% | 90,9 | 89,9 | 89,9+1,58% | 90+1,24% | 90,6+1,57% | 90,9+1,45% |
| 2015 | 89,05 | +1,8% | 89,6 | 88,5 | 88,5+1,84% | 88,9+1,83% | 89,2+1,71% | 89,6+1,82% |
| 2014 | 87,48 | +1,42% | 88 | 86,9 | 86,9+1,16% | 87,3+1,39% | 87,7+1,62% | 88+1,5% |
| 2013 | 86,25 | +1,38% | 86,7 | 85,9 | 85,9+1,78% | 86,1+1,41% | 86,3+1,17% | 86,7+1,17% |
| 2012 | 85,08 | +1,98% | 85,7 | 84,4 | 84,4+1,81% | 84,9+2,04% | 85,3+2,03% | 85,7+2,02% |
| 2011 | 83,43 | +1,92% | 84 | 82,9 | 82,9+1,84% | 83,2+1,84% | 83,6+2,08% | 84+1,94% |
| 2010 | 81,85 | +1,49% | 82,4 | 81,4 | 81,4+1,62% | 81,7+1,49% | 81,9+1,24% | 82,4+1,6% |
| 2009 | 80,65 | · | 81,1 | 80,1 | 80,1 | 80,5 | 80,9 | 81,1 |
18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.