Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 121,6 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:53

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tiền lương
Khu vực đồng euro121,6120,5119,6118,7117,7116,6115,6114,5113,8111,5
Liên minh châu Âu124,3123,2122,1121,2120118,8117,7116,4115,4113,1

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026121,6+2,08%121,6121,6121,6+3,31%···
2025119,13+3,47%120,5117,7117,7+3,43%118,7+3,67%119,6+3,46%120,5+3,34%
2024115,13+4,85%116,6113,8113,8+5,18%114,5+4,85%115,6+4,81%116,6+4,57%
2023109,8+4,65%111,5108,2108,2+4,64%109,2+4,9%110,3+5,25%111,5+3,82%
2022104,93+3,66%107,4103,4103,4+2,68%104,1+4,62%104,8+2,64%107,4+4,68%
2021101,23+1,28%102,699,5100,7+1%99,50,3%102,1+2,1%102,6+2,29%
202099,95+3,41%100,399,799,7+4,07%99,8+3,53%100+3,2%100,3+2,87%
201996,65+2,52%97,595,895,8+2,57%96,4+2,66%96,9+2,43%97,5+2,42%
201894,27+2,42%95,293,493,4+2,3%93,9+2,18%94,6+2,6%95,2+2,59%
201792,05+1,88%92,891,391,3+1,56%91,9+2,11%92,2+1,77%92,8+2,09%
201690,35+1,46%90,989,989,9+1,58%90+1,24%90,6+1,57%90,9+1,45%
201589,05+1,8%89,688,588,5+1,84%88,9+1,83%89,2+1,71%89,6+1,82%
201487,48+1,42%8886,986,9+1,16%87,3+1,39%87,7+1,62%88+1,5%
201386,25+1,38%86,785,985,9+1,78%86,1+1,41%86,3+1,17%86,7+1,17%
201285,08+1,98%85,784,484,4+1,81%84,9+2,04%85,3+2,03%85,7+2,02%
201183,43+1,92%8482,982,9+1,84%83,2+1,84%83,6+2,08%84+1,94%
201081,85+1,49%82,481,481,4+1,62%81,7+1,49%81,9+1,24%82,4+1,6%
200980,65·81,180,180,180,580,981,1

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế