Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 171,4 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:53

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Công nghiệp
Croatia171,4166,8162,5158,3154,1150145140,8135130,4
Litva175171,1167,6165160,6158,5155,7151,3148,5144,9

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026171,4+6,84%171,4171,4171,4+11,23%···
2025160,43+12,42%166,8154,1154,1+14,15%158,3+12,43%162,5+12,07%166,8+11,2%
2024142,7+13,89%150135135+13,73%140,8+13,55%145+13,19%150+15,03%
2023125,3+12,98%130,4118,7118,7+9,2%124+13,35%128,1+14,37%130,4+14,89%
2022110,9+7,31%113,5108,7108,7+8,05%109,4+7,57%112+7,8%113,5+5,88%
2021103,35+3,32%107,2100,6100,6+1%101,7+2,01%103,9+4,74%107,2+5,51%
2020100,03+0,23%101,699,299,6+0,61%99,70,1%99,20,6%101,6+0,99%
201999,8+3,31%100,69999+5,21%99,8+2,99%99,8+2,57%100,6+2,55%
201896,6+7,27%98,194,194,1+5,85%96,9+8,88%97,3+7,4%98,1+6,98%
201790,05+3,8%91,788,988,9+1,72%89+4,34%90,6+4,98%91,7+4,2%
201686,75−7,37%8885,387,45,41%85,39,35%86,38,09%886,58%
201593,65+2,07%94,292,492,4+1,2%94,1+2,17%93,9+2,74%94,2+2,17%
201491,75−0,84%92,291,391,32,25%92,1+0%91,41,3%92,2+0,22%
201392,53+2,72%93,49293,4+4,94%92,1+3,25%92,6+2,32%92+0,44%
201290,07+4,92%91,68989+6,46%89,2+4,45%90,5+4,75%91,6+4,09%
201185,85+2,6%8883,683,60,83%85,4+1,79%86,4+1,77%88+7,84%
201083,68−2,62%84,981,684,32,66%83,93,01%84,90,82%81,64%
200985,93−3,37%86,68586,6+2,73%86,510,64%85,61,27%853,3%
200888,93·96,884,384,396,886,787,9

19 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế