Croatia

Croatia kỳ Q1-2026 đạt 172 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chi phí nhân công châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 09:53

Chỉ tiêu này trong bảng Chi phí nhân công châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tiền lương
Croatia172168,8164160,6157,6153149,7146,8139133,7
Litva178,4175171,7167,8163,9160,9157153,2149,4145,9

Croatia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026172+5,68%172172172+9,14%···
2025162,75+10,62%168,8157,6157,6+13,38%160,6+9,4%164+9,55%168,8+10,33%
2024147,13+15,71%153139139+16,22%146,8+17,35%149,7+14,98%153+14,44%
2023127,15+14,52%133,7119,6119,6+11,15%125,1+14,56%130,2+16,15%133,7+16,06%
2022111,02+7,9%115,2107,6107,6+6,85%109,2+7,27%112,1+8,41%115,2+8,99%
2021102,9+2,9%105,7100,7100,7+0,8%101,8+1,29%103,4+4,13%105,7+5,38%
2020100+1,14%100,599,399,9+2,46%100,5+1,93%99,3+0,2%100,3+0%
201998,88+4,33%100,397,597,5+4,39%98,6+3,57%99,1+5,88%100,3+3,51%
201894,78+5,48%96,993,493,4+5,66%95,2+7,45%93,6+3,31%96,9+5,56%
201789,85+4,36%91,888,488,4+2,55%88,6+4,11%90,6+5,35%91,8+5,4%
201686,1−6%87,185,186,25,27%85,17,3%866,11%87,15,33%
201591,6+1,75%929191+2,02%91,8+1,77%91,6+1,66%92+1,55%
201490,03−0,58%90,689,289,22,41%90,2+0,11%90,10,33%90,6+0,33%
201390,55+0,89%91,490,191,4+2,47%90,1+0,78%90,4+0,33%90,3+0%
201289,75+1,47%90,389,289,2+2,53%89,4+1,25%90,1+1,01%90,3+1,12%
201188,45+2,76%89,38787+1,28%88,3+2,08%89,2+2,65%89,3+5,06%
201086,08−1,85%86,98585,92,83%86,52,37%86,90,23%851,96%
200987,7−3,01%88,686,788,40,45%88,60,67%87,14,29%86,76,47%
200890,43·92,788,888,889,29192,7

19 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chi phí nhân công châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế