Sản xuất phương tiện vận tải khác
Sản xuất phương tiện vận tải khác của Việt Nam kỳ 11-2025 đạt -3,26 Điểm, theo Bộ Công Thương. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng IIP (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2014 đến 11-2025. Xem toàn bộ bảng IIP →
Nguồn: Bộ Công Thương
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Điểm
| Kỳ | Sản xuất phương tiện vận tải khác |
|---|---|
| 11-2025 | -3,26 |
| 09-2025 | 10,06 |
| 08-2025 | 0,78 |
| 07-2025 | -0,23 |
| 06-2025 | 5,24 |
| 05-2025 | 36,57 |
| 04-2025 | 7,48 |
| 03-2025 | 9,7 |
| 01-2025 | -3,42 |
| 12-2024 | 26,67 |
| 11-2024 | 0,47 |
| 07-2022 | -4,02 |
| 06-2022 | -18,8 |
| 05-2022 | -7,75 |
| 04-2022 | 0,96 |
| 03-2022 | 4,19 |
| 02-2022 | 8,42 |
| 01-2022 | 8,18 |
| 12-2021 | 9,6 |
| 11-2021 | 6,57 |
| 10-2021 | -8,11 |
| 09-2021 | -31,42 |
| 08-2021 | -33,89 |
| 07-2021 | -6,06 |
| 06-2021 | 4,52 |
| 05-2021 | 13,02 |
| 04-2021 | 161,77 |
| 03-2021 | 14,43 |
| 02-2021 | -20,87 |
| 01-2021 | 15,81 |
| 12-2020 | 0,61 |
| 11-2020 | -14,49 |
| 10-2020 | -17,7 |
| 09-2020 | -7,44 |
| 08-2020 | 26,81 |
| 07-2020 | -2,8 |
| 06-2020 | 8,65 |