Thiết bị và đồ dùng gia đình
Thiết bị và đồ dùng gia đình của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 3,17 Điểm, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2001 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng CPI →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Điểm
| Kỳ | Thiết bị và đồ dùng gia đình |
|---|---|
| 06-2026 | 3,17 |
| 05-2026 | 3,12 |
| 04-2026 | 3,14 |
| 03-2026 | 2,44 |
| 02-2026 | 2,23 |
| 01-2026 | 1,71 |
| 12-2025 | 1,77 |
| 11-2025 | 1,78 |
| 10-2025 | 1,69 |
| 09-2025 | 1,69 |
| 08-2025 | 1,73 |
| 07-2025 | 1,71 |
| 06-2025 | 1,68 |
| 05-2025 | 1,64 |
| 04-2025 | 1,57 |
| 03-2025 | 1,58 |
| 02-2025 | 1,45 |
| 01-2025 | 1,66 |
| 12-2024 | 1,49 |
| 11-2024 | 1,41 |
| 10-2024 | 1,33 |
| 09-2024 | 1,17 |
| 08-2024 | 1,14 |
| 07-2024 | 1,15 |
| 06-2024 | 1,23 |
| 05-2024 | 1,33 |
| 04-2024 | 1,37 |
| 03-2024 | 1,18 |
| 02-2024 | 1,31 |
| 01-2024 | 1,14 |
| 12-2023 | 1,37 |
| 11-2023 | 1,5 |
| 10-2023 | 1,7 |
| 09-2023 | 1,79 |
| 08-2023 | 1,83 |
| 07-2023 | 1,95 |
| 06-2023 | 2,11 |