Thiết bị và đồ dùng gia đình
Thiết bị và đồ dùng gia đình của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 104,96 Điểm, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2001 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng CPI →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Điểm
| Kỳ | Thiết bị và đồ dùng gia đình |
|---|---|
| 06-2026 | 104,96 |
| 05-2026 | 104,78 |
| 04-2026 | 104,6 |
| 03-2026 | 103,79 |
| 02-2026 | 103,44 |
| 01-2026 | 102,86 |
| 12-2025 | 102,6 |
| 11-2025 | 102,44 |
| 10-2025 | 110,17 |
| 09-2025 | 109,94 |
| 08-2025 | 109,83 |
| 07-2025 | 109,71 |
| 06-2025 | 109,6 |
| 05-2025 | 109,46 |
| 04-2025 | 109,25 |
| 03-2025 | 109,14 |
| 02-2025 | 109 |
| 01-2025 | 108,94 |
| 12-2024 | 108,6 |
| 11-2024 | 108,42 |
| 10-2024 | 108,33 |
| 09-2024 | 108,12 |
| 08-2024 | 107,96 |
| 07-2024 | 107,87 |
| 06-2024 | 107,79 |
| 05-2024 | 107,69 |
| 04-2024 | 107,56 |
| 03-2024 | 107,44 |
| 02-2024 | 107,44 |
| 01-2024 | 107,16 |
| 12-2023 | 107,01 |
| 11-2023 | 106,91 |
| 10-2023 | 106,91 |
| 09-2023 | 106,87 |
| 08-2023 | 106,75 |
| 07-2023 | 106,64 |
| 06-2023 | 106,48 |