Nhà ở và vật liệu xây dựng
Nhà ở và vật liệu xây dựng của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 7,17 Điểm, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2001 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng CPI →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Điểm
| Kỳ | Nhà ở và vật liệu xây dựng |
|---|---|
| 06-2026 | 7,17 |
| 05-2026 | 8,19 |
| 04-2026 | 7,95 |
| 03-2026 | 5,88 |
| 02-2026 | 5,6 |
| 01-2026 | 5,6 |
| 12-2025 | 5,23 |
| 11-2025 | 5,73 |
| 10-2025 | 6,76 |
| 09-2025 | 6,87 |
| 08-2025 | 6,99 |
| 07-2025 | 7,07 |
| 06-2025 | 7,23 |
| 05-2025 | 6,1 |
| 04-2025 | 5,73 |
| 03-2025 | 5,3 |
| 02-2025 | 5,07 |
| 01-2025 | 4,95 |
| 12-2024 | 5,16 |
| 11-2024 | 5,06 |
| 10-2024 | 4,21 |
| 09-2024 | 4,37 |
| 08-2024 | 5 |
| 07-2024 | 5,59 |
| 06-2024 | 5,6 |
| 05-2024 | 5,3 |
| 04-2024 | 5,97 |
| 03-2024 | 4,87 |
| 02-2024 | 4,95 |
| 01-2024 | 6,39 |
| 12-2023 | 5,67 |
| 11-2023 | 5,91 |
| 10-2023 | 6,88 |
| 09-2023 | 7,33 |
| 08-2023 | 7,14 |
| 07-2023 | 6,51 |
| 06-2023 | 6,49 |