Nhà ở và vật liệu xây dựng
Nhà ở và vật liệu xây dựng của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 113,13 Điểm, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2001 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng CPI →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Điểm
| Kỳ | Nhà ở và vật liệu xây dựng |
|---|---|
| 06-2026 | 113,13 |
| 05-2026 | 112,61 |
| 04-2026 | 111,54 |
| 03-2026 | 108,73 |
| 02-2026 | 107,9 |
| 01-2026 | 107,3 |
| 12-2025 | 106,55 |
| 11-2025 | 106,49 |
| 10-2025 | 129,69 |
| 09-2025 | 129,67 |
| 08-2025 | 129,15 |
| 07-2025 | 128,88 |
| 06-2025 | 128,43 |
| 05-2025 | 126,63 |
| 04-2025 | 125,71 |
| 03-2025 | 124,93 |
| 02-2025 | 124,31 |
| 01-2025 | 123,62 |
| 12-2024 | 123,19 |
| 11-2024 | 122,53 |
| 10-2024 | 121,48 |
| 09-2024 | 121,34 |
| 08-2024 | 120,71 |
| 07-2024 | 120,37 |
| 06-2024 | 119,77 |
| 05-2024 | 119,35 |
| 04-2024 | 118,9 |
| 03-2024 | 118,64 |
| 02-2024 | 118,31 |
| 01-2024 | 117,8 |
| 12-2023 | 117,14 |
| 11-2023 | 116,63 |
| 10-2023 | 116,57 |
| 09-2023 | 116,26 |
| 08-2023 | 114,97 |
| 07-2023 | 114 |
| 06-2023 | 113,42 |