Hàng hoá và dịch vụ khác
Hàng hoá và dịch vụ khác của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 109,05 Điểm, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2001 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng CPI →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Điểm
| Kỳ | Hàng hoá và dịch vụ khác |
|---|---|
| 06-2026 | 109,05 |
| 05-2026 | 109,11 |
| 04-2026 | 108,96 |
| 03-2026 | 108,26 |
| 02-2026 | 108,12 |
| 01-2026 | 106,73 |
| 12-2025 | 106,29 |
| 11-2025 | 106,09 |
| 10-2025 | 126,46 |
| 09-2025 | 125,92 |
| 08-2025 | 125,64 |
| 07-2025 | 125,5 |
| 06-2025 | 125,27 |
| 05-2025 | 125,16 |
| 04-2025 | 124,63 |
| 03-2025 | 124,44 |
| 02-2025 | 124,18 |
| 01-2025 | 123,96 |
| 12-2024 | 123,33 |
| 11-2024 | 123,06 |
| 10-2024 | 122,71 |
| 09-2024 | 122,39 |
| 08-2024 | 122,09 |
| 07-2024 | 121,85 |
| 06-2024 | 117,42 |
| 05-2024 | 117,37 |
| 04-2024 | 117,13 |
| 03-2024 | 116,81 |
| 02-2024 | 116,75 |
| 01-2024 | 115,84 |
| 12-2023 | 115,38 |
| 11-2023 | 115,02 |
| 10-2023 | 114,65 |
| 09-2023 | 114,4 |
| 08-2023 | 114,2 |
| 07-2023 | 113,95 |
| 06-2023 | 110,8 |