Đồ uống và thuốc lá
Đồ uống và thuốc lá của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 105,71 Điểm, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2001 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng CPI →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Điểm
| Kỳ | Đồ uống và thuốc lá |
|---|---|
| 06-2026 | 105,71 |
| 05-2026 | 105,57 |
| 04-2026 | 105,35 |
| 03-2026 | 104,46 |
| 02-2026 | 104,08 |
| 01-2026 | 102,86 |
| 12-2025 | 102,27 |
| 11-2025 | 102,21 |
| 10-2025 | 116,11 |
| 09-2025 | 115,97 |
| 08-2025 | 115,82 |
| 07-2025 | 115,63 |
| 06-2025 | 115,34 |
| 05-2025 | 115,11 |
| 04-2025 | 114,96 |
| 03-2025 | 114,83 |
| 02-2025 | 114,87 |
| 01-2025 | 114,73 |
| 12-2024 | 113,95 |
| 11-2024 | 113,73 |
| 10-2024 | 113,43 |
| 09-2024 | 113,3 |
| 08-2024 | 113,27 |
| 07-2024 | 113,1 |
| 06-2024 | 112,97 |
| 05-2024 | 112,78 |
| 04-2024 | 112,62 |
| 03-2024 | 112,52 |
| 02-2024 | 112,6 |
| 01-2024 | 111,7 |
| 12-2023 | 111,28 |
| 11-2023 | 111,13 |
| 10-2023 | 110,92 |
| 09-2023 | 110,75 |
| 08-2023 | 110,63 |
| 07-2023 | 110,32 |
| 06-2023 | 110,08 |