SD1UPCOMBất động sản và Xây dựng

Công ty Cổ phần Sông Đà 1

Đơn vị: Tỷ đồng
Chỉ tiêu2019201520142013201220112010200920082007
TÀI SẢN2
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn565,5178,5183,9207,3268,9321,8587339,5210,3201,9
I. Tiền và các khoản tương đương tiền20,301,20,11,41,46,922,826,1
1. Tiền0,301,20,11,41,46,922,826,1
2. Các khoản tương đương tiền0000000000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn3006,23,55,22,112,326,40,20,6
1. Chứng khoán kinh doanh006,23,85,72,712,726,60,60,6
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh000-0,3-0,5-0,6-0,3-0,2-0,40
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn0000000000
III. Các khoản phải thu ngắn hạn733,189,891,884,1136,7127,6161,982,382,677,7
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng49,968,764,576,3130,4121,2150,356,354,360,6
2. Trả trước cho người bán37,111,526,56,55,86,210,222,63,56,2
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn00000000,10,10,7
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng0000000000
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn49,24,300000000
6. Phải thu ngắn hạn khác34,6218,57,75,54,92,94,225,410,3
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi-137,7-15,7-7,7-6,3-5,1-4,6-1,6-0,8-0,60
IV. Tổng hàng tồn kho229,988,268,7105,3112,5172,4337,8222,710483,6
1. Hàng tồn kho29,988,268,7115112,5172,4337,8222,7109,183,6
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho000-9,80000-5,10
V. Tài sản ngắn hạn khác52,20,416,114,313,318,368,16,120,713,9
1. Chi phí trả trước ngắn hạn00,32,70,20,11,910,90,70,4
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ2,10,10,210,65,86,92,77,48,5
3. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước0000000000
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0000000000
5. Tài sản ngắn hạn khác0013,213,112,510,660,22,512,65
B. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn70,816,419,83343,658,144,144,4151,1102,9
I. Các khoản phải thu dài hạn60000000000
1. Phải thu dài hạn của khách hàng0000000000
2. Vốn kinh doanh tại các đơn vị trực thuộc0000000000
3. Phải thu dài hạn nội bộ0000000000
4. Phải thu về cho vay dài hạn0000000000
5. Phải thu dài hạn khác0000000000
6. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi0000000000
II. Tài sản cố định30,310,311,923,531,233,229,426,533,540,2
1. Tài sản cố định hữu hình20,310,311,923,531,233,229,426,533,540,2
- Nguyên giá2,330,230,242,859,661,168,885,896,489,9
- Giá trị hao mòn lũy kế-2,1-19,9-18,3-19,3-28,3-28-39,4-59,4-62,9-49,7
2. Tài sản cố định thuê tài chính20000000000
- Nguyên giá0000000000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000000000
3. Tài sản cố định vô hình20000000000
- Nguyên giá0000000000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000000000
III. Bất động sản đầu tư20000000000
- Nguyên giá0000000000
- Giá trị hao mòn lũy kế0000000000
IV. Tài sản dở dang dài hạn201,81,80000069,926,3
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn000000
2. chi phí xây dựng cơ bản dở dang01,80000
V. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn503,65,65,63,611,41216,744,935,7
1. Đầu tư vào công ty con0000000000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh00000009,19,16,2
3. Đầu tư khác vào công cụ vốn3,63,65,65,63,615127,635,829,5
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn-3,6-0000-3,60000
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn0000000000
VI. Tổng tài sản dài hạn khác30,50,60,43,88,713,52,61,22,80,7
1. Chi phí trả trước dài hạn0,50,60,43,88,713,52,61,22,80,7
2. Tài sản Thuế thu nhập hoãn lại0000000000
3. Tài sản dài hạn khác0000000000
VII. Lợi thế thương mại0000000000
TỔNG CỘNG TÀI SẢN66,2194,9203,7240,3312,5379,9631,1384361,4304,8
NGUỒN VỐN2
A. Nợ phải trả2156,7231,6227,9220,8275,3288540353,5336,6280,9
I. Nợ ngắn hạn15156,7213,2209,5216,9269,5281,7536,7346,3332,9261,8
1. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn23,726,927,233,336,742,428,615,635,354,3
2. Vay và nợ dài hạn đến hạn phải trả0000000000
3. Phải trả người bán ngắn hạn16,247,541,844,347,551,473,732,860,647,5
4. Người mua trả tiền trước4,85,212,114,562,276,3100,131,739,579,2
5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước23,719,319,111,95,50,63,110,220,91,9
6. Phải trả người lao động1,75,95,46,44,43,13,52,53,63,1
7. Chi phí phải trả ngắn hạn4658,256,657,173,363,7288182,8104,95,7
8. Phải trả nội bộ ngắn hạn00000000029,2
9. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng000000001,80
10. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn1,1000000000
11. Phải trả ngắn hạn khác39,550,247,348,939,144,139,872,166,940,9
12. Dự phòng phải trả ngắn hạn0000000000
13. Quỹ khen thưởng phúc lợi-0,100,20,50,80,1-0,1-1,5-0,70
14. Quỹ bình ổn giá0000000000
15. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ0000000000
II. Nợ dài hạn12018,418,43,95,86,23,37,33,719,1
1. Phải trả người bán dài hạn0000000000
2. Chi phí phải trả dài hạn0000000000
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh0000000000
4. Phải trả nội bộ dài hạn0000000000
5. Phải trả dài hạn khác0000000000,1
6. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn018,418,43,95,86,12,87,23,618,8
7. Trái phiếu chuyển đổi0000000000
8. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả0000000000
9. Dự phòng trợ cấp mất việc làm000000,10,10,10,10,2
10. Dự phòng phải trả dài hạn0000000000
11. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn0000000,4000
12. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ0000000000
B. Nguồn vốn chủ sở hữu2-90,5-36,8-24,219,537,291,991,130,424,924
I. Vốn chủ sở hữu14-90,5-36,8-24,219,537,291,991,130,424,924
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu63,4505050505050151515
2. Thặng dư vốn cổ phần00020,820,820,820,8999
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu0000000000
4. Vốn khác của chủ sở hữu0000000000
5. Cổ phiếu quỹ0000000000
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản0000000000
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái0000000000
8. Quỹ đầu tư phát triển4,74,84,74,74,73,81,90,70,70
9. Quỹ dự phòng tài chính0002,92,91,90,70,10,10
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu0000000000
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối2-158,5-73,8-61,2-47,5-346,9125,600
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước-158-61,200
- LNST chưa phân phối kỳ này-0,6-12,600
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản0000000000
13. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp0000000000
14. Lợi ích của cổ đông không kiểm soát0-17,8-17,8-11,3-7,28,65,8000
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác30000000000
1. Nguồn kinh phí0000000000
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định0000000000
3. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm0000000000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN66,2194,9203,7240,3312,5379,9631,1384361,4304,8

Tick vào ô đầu mỗi dòng để thêm chỉ tiêu lên biểu đồ. Biểu đồ dùng chung với trang Dữ liệu — có thể so sánh chỉ tiêu doanh nghiệp với số liệu vĩ mô và chia sẻ bằng liên kết.

Số liệu báo cáo tài chính tổng hợp từ nguồn công khai, đơn vị Tỷ đồng. Chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế