Tây Ban Nha
Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 17.428.379 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 17.428.379 | 17.171.044 | 17.100.281 | 16.995.656 | 16.892.687 | 16.809.490 | 16.696.442 | 16.602.611 | 16.256.104 | 16.376.374 | |
| Hà Lan | 9.059.000 | 9.016.000 | 8.995.000 | 8.943.000 | 8.915.000 | 8.873.000 | 8.875.000 | 8.886.000 | 8.850.000 |
Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.428.379 | +2,28% | 17.428.379 | 17.428.379 | 17.428.379+3,17% | · | · | · |
| 2025 | 17.039.917 | +2,7% | 17.171.044 | 16.892.687 | 16.892.687+3,92% | 16.995.656+2,37% | 17.100.281+2,42% | 17.171.044+2,15% |
| 2024 | 16.591.161,75 | +2,3% | 16.809.490 | 16.256.104 | 16.256.104+1,08% | 16.602.611+2,9% | 16.696.442+2,56% | 16.809.490+2,64% |
| 2023 | 16.217.894,25 | +3,51% | 16.376.374 | 16.081.852 | 16.081.852+3,71% | 16.134.144+3,19% | 16.279.207+3,7% | 16.376.374+3,45% |
| 2022 | 15.667.774 | +4,97% | 15.829.702 | 15.506.165 | 15.506.165+5,16% | 15.636.106+5,5% | 15.699.123+4,68% | 15.829.702+4,56% |
| 2021 | 14.925.731 | +1,12% | 15.139.722 | 14.745.228 | 14.745.228−1,97% | 14.821.034+1,93% | 14.996.940+2,17% | 15.139.722+2,44% |
| 2020 | 14.759.867,25 | −1,07% | 15.042.137 | 14.540.108 | 15.042.137+1,64% | 14.540.108−2,71% | 14.678.464−2% | 14.778.760−1,19% |
| 2019 | 14.919.540,25 | +3% | 14.977.305 | 14.798.918 | 14.798.918+3,53% | 14.945.317+3,74% | 14.977.305+2,9% | 14.956.621+1,88% |
| 2018 | 14.484.470,5 | +4,12% | 14.681.205 | 14.294.995 | 14.294.995+4,34% | 14.406.922+4,07% | 14.554.760+4,01% | 14.681.205+4,03% |
| 2017 | 13.911.984,25 | +4,23% | 14.112.067 | 13.699.920 | 13.699.920+4,25% | 13.842.910+4,35% | 13.993.040+4,26% | 14.112.067+4,07% |
| 2016 | 13.347.160,5 | +3,91% | 13.559.656 | 13.141.581 | 13.141.581+3,38% | 13.265.543+3,62% | 13.421.862+4,21% | 13.559.656+4,43% |
| 2015 | 12.844.755 | +2,4% | 12.984.803 | 12.712.509 | 12.712.509+2,03% | 12.802.409+2,28% | 12.879.299+2,49% | 12.984.803+2,77% |
| 2014 | 12.544.269,5 | −0,04% | 12.634.821 | 12.459.285 | 12.459.285−1,28% | 12.516.829+0,04% | 12.566.143+0,27% | 12.634.821+0,82% |
| 2013 | 12.549.095 | −0,88% | 12.621.342 | 12.511.422 | 12.621.342−2,01% | 12.511.422−2,03% | 12.532.024−0,53% | 12.531.592+1,13% |
| 2012 | 12.660.480,75 | −3,9% | 12.880.094 | 12.391.180 | 12.880.094−3,34% | 12.771.314−3,36% | 12.599.335−4,04% | 12.391.180−4,9% |
| 2011 | 13.174.904,5 | −1,9% | 13.325.767 | 13.029.589 | 13.325.767−1,02% | 13.214.784−1,74% | 13.129.478−2,2% | 13.029.589−2,63% |
| 2010 | 13.429.572,25 | · | 13.463.248 | 13.381.501 | 13.463.248 | 13.449.215 | 13.424.325 | 13.381.501 |
17 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.