Tây Ban Nha

Tây Ban Nha kỳ Q1-2026 đạt 17.428.379 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí đang có người làm
Tây Ban Nha17.428.37917.171.04417.100.28116.995.65616.892.68716.809.49016.696.44216.602.61116.256.10416.376.374
Hà Lan9.059.0009.016.0008.995.0008.943.0008.915.0008.873.0008.875.0008.886.0008.850.000

Tây Ban Nha theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202617.428.379+2,28%17.428.37917.428.37917.428.379+3,17%···
202517.039.917+2,7%17.171.04416.892.68716.892.687+3,92%16.995.656+2,37%17.100.281+2,42%17.171.044+2,15%
202416.591.161,75+2,3%16.809.49016.256.10416.256.104+1,08%16.602.611+2,9%16.696.442+2,56%16.809.490+2,64%
202316.217.894,25+3,51%16.376.37416.081.85216.081.852+3,71%16.134.144+3,19%16.279.207+3,7%16.376.374+3,45%
202215.667.774+4,97%15.829.70215.506.16515.506.165+5,16%15.636.106+5,5%15.699.123+4,68%15.829.702+4,56%
202114.925.731+1,12%15.139.72214.745.22814.745.2281,97%14.821.034+1,93%14.996.940+2,17%15.139.722+2,44%
202014.759.867,25−1,07%15.042.13714.540.10815.042.137+1,64%14.540.1082,71%14.678.4642%14.778.7601,19%
201914.919.540,25+3%14.977.30514.798.91814.798.918+3,53%14.945.317+3,74%14.977.305+2,9%14.956.621+1,88%
201814.484.470,5+4,12%14.681.20514.294.99514.294.995+4,34%14.406.922+4,07%14.554.760+4,01%14.681.205+4,03%
201713.911.984,25+4,23%14.112.06713.699.92013.699.920+4,25%13.842.910+4,35%13.993.040+4,26%14.112.067+4,07%
201613.347.160,5+3,91%13.559.65613.141.58113.141.581+3,38%13.265.543+3,62%13.421.862+4,21%13.559.656+4,43%
201512.844.755+2,4%12.984.80312.712.50912.712.509+2,03%12.802.409+2,28%12.879.299+2,49%12.984.803+2,77%
201412.544.269,5−0,04%12.634.82112.459.28512.459.2851,28%12.516.829+0,04%12.566.143+0,27%12.634.821+0,82%
201312.549.095−0,88%12.621.34212.511.42212.621.3422,01%12.511.4222,03%12.532.0240,53%12.531.592+1,13%
201212.660.480,75−3,9%12.880.09412.391.18012.880.0943,34%12.771.3143,36%12.599.3354,04%12.391.1804,9%
201113.174.904,5−1,9%13.325.76713.029.58913.325.7671,02%13.214.7841,74%13.129.4782,2%13.029.5892,63%
201013.429.572,25·13.463.24813.381.50113.463.24813.449.21513.424.32513.381.501

17 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế