Số vị trí đang có người làm
Số vị trí đang có người làm thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), đơn vị Vị trí. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Châu Âu được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm20 | |||||||||||
| Đức | 42.485.397 | 42.411.263 | 42.160.456 | 41.526.409 | 41.309.537 | 41.088.322 | 41.677.730 | 42.040.657 | 42.270.271 | 41.618.496 | |
| Pháp | 19.363.058 | 19.370.136 | 19.390.140 | 19.398.598 | 19.405.363 | 19.419.494 | 19.416.741 | 19.390.102 | 19.401.703 | 19.359.659 |