Hà Lan

Hà Lan kỳ Q4-2025 đạt 9.059.000 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí đang có người làm
Hà Lan9.059.0009.016.0008.995.0008.943.0008.915.0008.873.0008.875.0008.886.0008.850.000
Bỉ3.970.6114.023.7613.997.0594.016.8573.995.7184.006.9254.010.0554.045.8854.023.4434.018.209

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20259.003.250+1,31%9.059.0008.943.0008.943.000+0,64%8.995.000+1,35%9.016.000+1,61%9.059.000+1,62%
20248.887.250+0,62%8.915.0008.873.0008.886.000+0,7%8.875.000+0,63%8.873.000+0,42%8.915.000+0,73%
20238.832.250+1,34%8.850.0008.819.0008.824.000+2,18%8.819.000+1,07%8.836.000+1,21%8.850.000+0,92%
20228.715.250+3,92%8.769.0008.636.0008.636.000+5,57%8.726.000+4,7%8.730.000+2,69%8.769.000+2,8%
20218.386.250+1,96%8.530.0008.180.0008.180.0002,6%8.334.000+3,52%8.501.000+3,13%8.530.000+3,91%
20208.225.250−1,54%8.398.0008.051.0008.398.000+1,01%8.051.0003,52%8.243.0001,42%8.209.0002,22%
20198.354.000+2,27%8.395.0008.314.0008.314.000+2,68%8.345.000+2,51%8.362.000+2,08%8.395.000+1,82%
20188.168.750+2,84%8.245.0008.097.0008.097.000+3,04%8.141.000+2,91%8.192.000+2,77%8.245.000+2,65%
20177.943.000+2,58%8.032.0007.858.0007.858.000+2,37%7.911.000+2,43%7.971.000+2,65%8.032.000+2,87%
20167.743.000+1,48%7.808.0007.676.0007.676.000+1,09%7.723.000+1,44%7.765.000+1,64%7.808.000+1,76%
20157.629.750+0,91%7.673.0007.593.0007.593.000+0,64%7.613.000+0,79%7.640.000+1%7.673.000+1,21%
20147.560.750−0,54%7.581.0007.545.0007.545.0001,41%7.553.0000,8%7.564.0000,22%7.581.000+0,28%
20137.602.000−1,69%7.653.0007.560.0007.653.0001,4%7.614.0001,75%7.581.0001,88%7.560.0001,74%
20127.733.000−0,67%7.762.0007.694.0007.762.0000,18%7.750.0000,64%7.726.0000,83%7.694.0001,03%
20117.785.250+0,81%7.800.0007.774.0007.776.000+1,33%7.800.000+0,94%7.791.000+0,65%7.774.000+0,32%
20107.722.750−0,78%7.749.0007.674.0007.674.0002,25%7.727.0000,77%7.741.0000,15%7.749.000+0,06%
20097.783.750−1,01%7.851.0007.744.0007.851.000+0,01%7.787.0000,97%7.753.0001,54%7.744.0001,55%
20087.863.250·7.874.0007.850.0007.850.0007.863.0007.874.0007.866.000

18 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế