Hà Lan
Hà Lan kỳ Q4-2025 đạt 9.059.000 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Hà Lan | 9.059.000 | 9.016.000 | 8.995.000 | 8.943.000 | 8.915.000 | 8.873.000 | 8.875.000 | 8.886.000 | 8.850.000 | ||
| Bỉ | 3.970.611 | 4.023.761 | 3.997.059 | 4.016.857 | 3.995.718 | 4.006.925 | 4.010.055 | 4.045.885 | 4.023.443 | 4.018.209 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.003.250 | +1,31% | 9.059.000 | 8.943.000 | 8.943.000+0,64% | 8.995.000+1,35% | 9.016.000+1,61% | 9.059.000+1,62% |
| 2024 | 8.887.250 | +0,62% | 8.915.000 | 8.873.000 | 8.886.000+0,7% | 8.875.000+0,63% | 8.873.000+0,42% | 8.915.000+0,73% |
| 2023 | 8.832.250 | +1,34% | 8.850.000 | 8.819.000 | 8.824.000+2,18% | 8.819.000+1,07% | 8.836.000+1,21% | 8.850.000+0,92% |
| 2022 | 8.715.250 | +3,92% | 8.769.000 | 8.636.000 | 8.636.000+5,57% | 8.726.000+4,7% | 8.730.000+2,69% | 8.769.000+2,8% |
| 2021 | 8.386.250 | +1,96% | 8.530.000 | 8.180.000 | 8.180.000−2,6% | 8.334.000+3,52% | 8.501.000+3,13% | 8.530.000+3,91% |
| 2020 | 8.225.250 | −1,54% | 8.398.000 | 8.051.000 | 8.398.000+1,01% | 8.051.000−3,52% | 8.243.000−1,42% | 8.209.000−2,22% |
| 2019 | 8.354.000 | +2,27% | 8.395.000 | 8.314.000 | 8.314.000+2,68% | 8.345.000+2,51% | 8.362.000+2,08% | 8.395.000+1,82% |
| 2018 | 8.168.750 | +2,84% | 8.245.000 | 8.097.000 | 8.097.000+3,04% | 8.141.000+2,91% | 8.192.000+2,77% | 8.245.000+2,65% |
| 2017 | 7.943.000 | +2,58% | 8.032.000 | 7.858.000 | 7.858.000+2,37% | 7.911.000+2,43% | 7.971.000+2,65% | 8.032.000+2,87% |
| 2016 | 7.743.000 | +1,48% | 7.808.000 | 7.676.000 | 7.676.000+1,09% | 7.723.000+1,44% | 7.765.000+1,64% | 7.808.000+1,76% |
| 2015 | 7.629.750 | +0,91% | 7.673.000 | 7.593.000 | 7.593.000+0,64% | 7.613.000+0,79% | 7.640.000+1% | 7.673.000+1,21% |
| 2014 | 7.560.750 | −0,54% | 7.581.000 | 7.545.000 | 7.545.000−1,41% | 7.553.000−0,8% | 7.564.000−0,22% | 7.581.000+0,28% |
| 2013 | 7.602.000 | −1,69% | 7.653.000 | 7.560.000 | 7.653.000−1,4% | 7.614.000−1,75% | 7.581.000−1,88% | 7.560.000−1,74% |
| 2012 | 7.733.000 | −0,67% | 7.762.000 | 7.694.000 | 7.762.000−0,18% | 7.750.000−0,64% | 7.726.000−0,83% | 7.694.000−1,03% |
| 2011 | 7.785.250 | +0,81% | 7.800.000 | 7.774.000 | 7.776.000+1,33% | 7.800.000+0,94% | 7.791.000+0,65% | 7.774.000+0,32% |
| 2010 | 7.722.750 | −0,78% | 7.749.000 | 7.674.000 | 7.674.000−2,25% | 7.727.000−0,77% | 7.741.000−0,15% | 7.749.000+0,06% |
| 2009 | 7.783.750 | −1,01% | 7.851.000 | 7.744.000 | 7.851.000+0,01% | 7.787.000−0,97% | 7.753.000−1,54% | 7.744.000−1,55% |
| 2008 | 7.863.250 | · | 7.874.000 | 7.850.000 | 7.850.000 | 7.863.000 | 7.874.000 | 7.866.000 |
18 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.