Pháp
Pháp kỳ Q1-2026 đạt 19.363.058 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q2-2011 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Pháp | 19.363.058 | 19.370.136 | 19.390.140 | 19.398.598 | 19.405.363 | 19.419.494 | 19.416.741 | 19.390.102 | 19.401.703 | 19.359.659 | |
| Tây Ban Nha | 17.428.379 | 17.171.044 | 17.100.281 | 16.995.656 | 16.892.687 | 16.809.490 | 16.696.442 | 16.602.611 | 16.256.104 | 16.376.374 |
Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19.363.058 | −0,14% | 19.363.058 | 19.363.058 | 19.363.058−0,22% | · | · | · |
| 2025 | 19.391.059,25 | −0,08% | 19.405.363 | 19.370.136 | 19.405.363+0,02% | 19.398.598+0,04% | 19.390.140−0,14% | 19.370.136−0,25% |
| 2024 | 19.407.010 | +0,52% | 19.419.494 | 19.390.102 | 19.401.703+0,79% | 19.390.102+0,52% | 19.416.741+0,48% | 19.419.494+0,31% |
| 2023 | 19.305.697,25 | +1,18% | 19.359.659 | 19.249.417 | 19.249.417+1,52% | 19.289.130+1,28% | 19.324.583+1,17% | 19.359.659+0,75% |
| 2022 | 19.081.053,5 | +2,9% | 19.215.432 | 18.962.008 | 18.962.008+4,22% | 19.044.796+3,28% | 19.101.978+2,14% | 19.215.432+2% |
| 2021 | 18.543.445,5 | +3,41% | 18.838.088 | 18.194.265 | 18.194.265+1,59% | 18.439.874+4,06% | 18.701.555+3,67% | 18.838.088+4,32% |
| 2020 | 17.931.680 | −0,26% | 18.057.777 | 17.719.872 | 17.909.381+0,25% | 17.719.872−1,12% | 18.039.690+0,29% | 18.057.777−0,45% |
| 2019 | 17.978.246 | +1,98% | 18.140.274 | 17.865.446 | 17.865.446+1,88% | 17.919.753+1,9% | 17.987.511+2% | 18.140.274+2,15% |
| 2018 | 17.628.685 | +1,26% | 17.758.087 | 17.536.155 | 17.536.155+1,11% | 17.585.502+1,01% | 17.634.996+1,39% | 17.758.087+1,54% |
| 2017 | 17.408.844,5 | +1,18% | 17.489.587 | 17.343.742 | 17.343.742+1,22% | 17.408.987+1,39% | 17.393.062+0,97% | 17.489.587+1,15% |
| 2016 | 17.205.107,75 | +0,7% | 17.290.013 | 17.133.918 | 17.133.918+0,41% | 17.170.069+0,6% | 17.226.431+0,77% | 17.290.013+1,01% |
| 2015 | 17.085.819 | +0,01% | 17.117.194 | 17.063.830 | 17.063.830−0,2% | 17.068.287−0,13% | 17.093.965+0,08% | 17.117.194+0,28% |
| 2014 | 17.084.511,5 | −0,15% | 17.098.598 | 17.068.620 | 17.098.598−0,23% | 17.090.082−0,1% | 17.080.746−0,08% | 17.068.620−0,16% |
| 2013 | 17.109.352,25 | −0,42% | 17.138.812 | 17.095.214 | 17.138.812−0,2% | 17.107.001−0,41% | 17.095.214−0,61% | 17.096.382−0,45% |
| 2012 | 17.181.273 | +0% | 17.199.373 | 17.173.815 | 17.173.815 | 17.177.439+0,09% | 17.199.373+0,07% | 17.174.465−0,11% |
| 2011 | 17.180.921,67 | · | 17.194.142 | 17.161.648 | · | 17.161.648 | 17.186.975 | 17.194.142 |
16 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.