Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 42.485.397 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q4-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Đức | 42.485.397 | 42.411.263 | 42.160.456 | 41.526.409 | 41.309.537 | 41.088.322 | 41.677.730 | 42.040.657 | 42.270.271 | 41.618.496 | |
| Pháp | 19.363.058 | 19.370.136 | 19.390.140 | 19.398.598 | 19.405.363 | 19.419.494 | 19.416.741 | 19.390.102 | 19.401.703 | 19.359.659 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 42.485.397 | +1,51% | 42.485.397 | 42.485.397 | 42.485.397+2,85% | · | · | · |
| 2025 | 41.851.916,25 | +0,2% | 42.411.263 | 41.309.537 | 41.309.537−2,27% | 41.526.409−1,22% | 42.160.456+1,16% | 42.411.263+3,22% |
| 2024 | 41.769.245 | +1,52% | 42.270.271 | 41.088.322 | 42.270.271+3,32% | 42.040.657+2,47% | 41.677.730+1,6% | 41.088.322−1,27% |
| 2023 | 41.145.811,25 | +2,17% | 41.618.496 | 40.913.480 | 40.913.480+2,4% | 41.028.417+2,99% | 41.022.852+1,44% | 41.618.496+1,87% |
| 2022 | 40.271.388,25 | +1,21% | 40.853.142 | 39.838.417 | 39.954.219+0,75% | 39.838.417+0,77% | 40.439.775+1,74% | 40.853.142+1,59% |
| 2021 | 39.788.648,75 | −1,32% | 40.214.798 | 39.535.519 | 39.656.392−2,54% | 39.535.519−2,74% | 39.747.886−0,84% | 40.214.798+0,91% |
| 2020 | 40.319.244,5 | +0,15% | 40.690.004 | 39.853.865 | 40.690.004+1,21% | 40.648.662+1,87% | 40.084.447−0,91% | 39.853.865−1,54% |
| 2019 | 40.259.553,75 | +0,81% | 40.477.629 | 39.903.978 | 40.202.253+1,25% | 39.903.978−0,29% | 40.454.355+1,34% | 40.477.629+0,95% |
| 2018 | 39.935.298,25 | +1,1% | 40.096.537 | 39.705.430 | 39.705.430+0,57% | 40.020.738+1,45% | 39.918.488+0,8% | 40.096.537+1,57% |
| 2017 | 39.502.063,25 | +1,03% | 39.600.750 | 39.448.031 | 39.481.573+1,64% | 39.448.031+0,66% | 39.600.750+0,86% | 39.477.899+0,97% |
| 2016 | 39.099.486,25 | +3,84% | 39.261.955 | 38.845.903 | 38.845.903+4,96% | 39.189.702+5,24% | 39.261.955+3,32% | 39.100.385+1,9% |
| 2015 | 37.655.175,25 | +0,68% | 38.370.081 | 37.010.789 | 37.010.789−0,69% | 37.240.139−0,3% | 37.999.692+1,63% | 38.370.081+2,04% |
| 2014 | 37.402.204 | +3,2% | 37.602.962 | 37.266.456 | 37.266.456+3,27% | 37.350.448+4,66% | 37.388.950+2,09% | 37.602.962+2,8% |
| 2013 | 36.243.961 | +3,71% | 36.624.513 | 35.687.769 | 36.085.998+7,96% | 35.687.769+2,28% | 36.624.513+3,95% | 36.577.564+0,93% |
| 2012 | 34.948.115,75 | −3,3% | 36.242.105 | 33.424.662 | 33.424.662−8,14% | 34.891.783−3,62% | 35.233.913−1,84% | 36.242.105+0,45% |
| 2011 | 36.140.738,75 | −0,04% | 36.387.275 | 35.894.128 | 36.387.275 | 36.200.628 | 35.894.128 | 36.080.924−0,21% |
| 2010 | 36.156.198 | · | 36.156.198 | 36.156.198 | · | · | · | 36.156.198 |
17 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.