Slovenia

Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 801.388 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí đang có người làm
Slovenia801.388798.192796.339796.919797.286802.681803.864806.371807.943809.395
Latvia868.010862.581861.776855.471857.059859.262859.943861.311864.828

Slovenia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026801.388+0,53%801.388801.388801.388+0,51%···
2025797.184−1%798.192796.339797.2861,32%796.9191,17%796.3390,94%798.1920,56%
2024805.214,75−0,44%807.943802.681807.943+0,04%806.3710,32%803.8640,66%802.6810,83%
2023808.787+1,1%809.395807.613807.613+1,59%808.956+1,42%809.184+0,9%809.395+0,48%
2022800.022+2,4%805.494795.001795.001+3,15%797.597+2,54%801.996+2,11%805.494+1,81%
2021781.281,25+1,08%791.157770.706770.7062,71%777.844+1,95%785.418+2,4%791.157+2,79%
2020772.967,75+0,03%792.199762.945792.199+3,43%762.9451,14%767.0271,01%769.7001,11%
2019772.702,5+2,73%778.304765.917765.917+3,01%771.762+2,96%774.827+2,71%778.304+2,27%
2018752.133,75+3,43%761.035743.543743.543+3,68%749.608+3,51%754.349+3,29%761.035+3,26%
2017727.169+3,23%737.017717.156717.156+3,12%724.207+3,16%730.296+3,29%737.017+3,35%
2016704.403,25+2,38%713.118695.472695.472+1,75%702.020+2,31%707.003+2,48%713.118+2,96%
2015688.043,75+2,3%692.626683.495683.495+2,4%686.184+2,2%689.870+2,24%692.626+2,36%
2014672.565,25+0,59%676.664667.459667.4590,19%671.415+0,44%674.723+0,87%676.664+1,26%
2013668.611−4,07%668.927668.270668.7514,88%668.4964,61%668.9273,73%668.2703,04%
2012696.976,25−1,34%703.034689.190703.0340,56%700.8140,99%694.8671,49%689.1902,3%
2011706.409,75−2,2%707.838705.406706.9862,79%707.8382,41%705.4062,17%705.4091,43%
2010722.326,25−2,22%727.268715.631727.2683,25%725.3172,09%721.0891,83%715.6311,68%
2009738.729,75−2,87%751.726727.835751.7260,37%740.7912,73%734.5673,64%727.8354,7%
2008760.541,5·763.752754.512754.512761.575762.327763.752

19 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế