Slovakia

Slovakia kỳ Q1-2026 đạt 1.911.498 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí đang có người làm
Slovakia1.911.4981.910.5391.905.2551.918.4491.908.7511.912.4931.908.0091.906.7921.902.1961.908.299
Bulgaria2.244.0472.245.7432.242.6322.241.4452.236.8242.211.0832.209.7292.207.0772.202.8972.297.340

Slovakia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261.911.498+0,04%1.911.4981.911.4981.911.498+0,14%···
20251.910.748,5+0,18%1.918.4491.905.2551.908.751+0,34%1.918.449+0,61%1.905.2550,14%1.910.5390,1%
20241.907.372,5−0,18%1.912.4931.902.1961.902.1960,4%1.906.7920,6%1.908.009+0,06%1.912.493+0,22%
20231.910.850−0,08%1.918.3321.906.8481.909.921+0,45%1.918.332+0,15%1.906.8480,46%1.908.2990,44%
20221.912.297,75+0,96%1.916.7081.901.3481.901.348+1,07%1.915.452+1,15%1.915.683+1,12%1.916.708+0,49%
20211.894.199,5−1,04%1.907.4501.881.1991.881.1992,8%1.893.6090,76%1.894.5400,08%1.907.4500,48%
20201.914.017,25−1,73%1.935.3061.896.0041.935.3060,48%1.908.1172,3%1.896.0042,27%1.916.6421,88%
20191.947.716+0,2%1.953.2901.940.0201.944.610+0,42%1.952.9440,42%1.940.020+0,25%1.953.290+0,57%
20181.943.770,25+1,5%1.961.2211.935.2031.936.507+2,53%1.961.221+2,36%1.935.203+0,92%1.942.150+0,22%
20171.914.985,5+2,06%1.937.8481.888.6731.888.673+1,51%1.915.917+2,02%1.917.504+2,37%1.937.848+2,32%
20161.876.358+3,07%1.893.8621.860.5421.860.542+2,97%1.877.893+2,8%1.873.135+3,02%1.893.862+3,48%
20151.820.512,25+2,35%1.830.2121.806.8061.806.806+1,89%1.826.750+2,55%1.818.281+2,68%1.830.212+2,27%
20141.778.729+1,73%1.789.5111.770.8111.773.275+1,22%1.781.319+1,62%1.770.811+1,7%1.789.511+2,39%
20131.748.446,5−0,14%1.752.8911.741.1761.751.9650,68%1.752.8910,5%1.741.1760,17%1.747.754+0,8%
20121.750.909,75−0,02%1.763.9351.733.9491.763.935+0,84%1.761.6240,31%1.744.1310,22%1.733.9490,37%
20111.751.181,25+1,4%1.767.1501.740.3191.749.308+1,9%1.767.150+2,26%1.747.948+1,28%1.740.319+0,19%
20101.726.935−1,13%1.737.0311.716.6611.716.6613,21%1.728.1540,99%1.725.8940,12%1.737.0310,14%
20091.746.646−3,64%1.773.6721.727.9331.773.6722,53%1.745.4482,47%1.727.9335,03%1.739.5314,52%
20081.812.674,5·1.821.8591.789.6891.819.7801.789.6891.819.3701.821.859

19 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế