Phần Lan
Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 2.520.504 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Phần Lan | 2.520.504 | 2.546.950 | 2.528.826 | 2.491.353 | 2.455.058 | 2.379.836 | 2.356.271 | 2.335.534 | 2.286.770 | 2.288.091 | |
| Bồ Đào Nha | 3.896.830 | 3.906.241 | 3.896.296 | 3.889.046 | 3.873.893 | 3.877.537 | 3.873.763 | 3.822.570 | 3.696.525 |
Phần Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.520.504 | +0,6% | 2.520.504 | 2.520.504 | 2.520.504+2,67% | · | · | · |
| 2025 | 2.505.546,75 | +7,09% | 2.546.950 | 2.455.058 | 2.455.058+7,36% | 2.491.353+6,67% | 2.528.826+7,32% | 2.546.950+7,02% |
| 2024 | 2.339.602,75 | +1,05% | 2.379.836 | 2.286.770 | 2.286.770−3,1% | 2.335.534+0,59% | 2.356.271+2,85% | 2.379.836+4,01% |
| 2023 | 2.315.188 | +0,28% | 2.359.912 | 2.288.091 | 2.359.912+4,83% | 2.321.837+1,67% | 2.290.912−2,06% | 2.288.091−3,09% |
| 2022 | 2.308.755,25 | +4,64% | 2.361.113 | 2.251.180 | 2.251.180+2,43% | 2.283.700+3,68% | 2.339.028+6,05% | 2.361.113+6,35% |
| 2021 | 2.206.469,25 | −0,62% | 2.220.032 | 2.197.793 | 2.197.793−1,25% | 2.202.561−1,09% | 2.205.491−0,41% | 2.220.032+0,27% |
| 2020 | 2.220.252,5 | +1,28% | 2.226.871 | 2.214.106 | 2.225.569+2,73% | 2.226.871+1,67% | 2.214.464+0,77% | 2.214.106−0,02% |
| 2019 | 2.192.160 | +1,51% | 2.214.482 | 2.166.519 | 2.166.519−0,03% | 2.190.201+1,94% | 2.197.438+1,96% | 2.214.482+2,17% |
| 2018 | 2.159.634,25 | +1,01% | 2.167.463 | 2.148.597 | 2.167.210+3,08% | 2.148.597−0,15% | 2.155.267+0,26% | 2.167.463+0,91% |
| 2017 | 2.137.971,75 | +3,77% | 2.151.855 | 2.102.427 | 2.102.427+2,32% | 2.151.855+5,66% | 2.149.660+3,72% | 2.147.945+3,4% |
| 2016 | 2.060.307 | −2,28% | 2.077.290 | 2.036.550 | 2.054.837−3,11% | 2.036.550−4,24% | 2.072.551−1,67% | 2.077.290−0,04% |
| 2015 | 2.108.356 | −0,15% | 2.126.781 | 2.078.087 | 2.120.818−0,71% | 2.126.781+1,28% | 2.107.738+0,64% | 2.078.087−1,79% |
| 2014 | 2.111.559,25 | −2,74% | 2.135.943 | 2.094.420 | 2.135.943−1,88% | 2.099.851−3,95% | 2.094.420−3,4% | 2.116.023−1,7% |
| 2013 | 2.170.970,75 | · | 2.186.178 | 2.152.655 | 2.176.977 | 2.186.178 | 2.168.073 | 2.152.655 |
14 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.