Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q4-2025 đạt 3.896.830 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 3.896.830 | 3.906.241 | 3.896.296 | 3.889.046 | 3.873.893 | 3.877.537 | 3.873.763 | 3.822.570 | 3.696.525 | ||
| Hy Lạp | 2.464.080 | 2.463.602 | 2.427.297 | 2.420.256 | 2.402.473 | 2.345.497 | 2.293.557 | 2.311.783 | 2.261.974 | 2.271.105 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.897.103,25 | +0,91% | 3.906.241 | 3.889.046 | 3.889.046+1,74% | 3.896.296+0,58% | 3.906.241+0,74% | 3.896.830+0,59% |
| 2024 | 3.861.940,75 | +5,32% | 3.877.537 | 3.822.570 | 3.822.570+5,13% | 3.873.763+5,57% | 3.877.537+5,77% | 3.873.893+4,8% |
| 2023 | 3.666.977 | +2,73% | 3.696.525 | 3.635.927 | 3.635.927+1,75% | 3.669.322+2,31% | 3.666.134+3,19% | 3.696.525+3,66% |
| 2022 | 3.569.641,25 | +0,7% | 3.586.347 | 3.552.768 | 3.573.513+1,18% | 3.586.347+1,11% | 3.552.768+0,04% | 3.565.937+0,46% |
| 2021 | 3.544.917,5 | +1,05% | 3.551.282 | 3.531.791 | 3.531.791+1,2% | 3.547.085+1,44% | 3.551.282+0,87% | 3.549.512+0,71% |
| 2020 | 3.507.992,25 | −1,04% | 3.524.607 | 3.489.859 | 3.489.859−1,27% | 3.496.815−1,29% | 3.520.688−0,92% | 3.524.607−0,69% |
| 2019 | 3.544.962,25 | +13,6% | 3.553.413 | 3.534.849 | 3.534.849+13,68% | 3.542.512+13,66% | 3.553.413+13,54% | 3.549.075+13,52% |
| 2018 | 3.120.563 | +0,95% | 3.129.592 | 3.109.508 | 3.109.508+0,92% | 3.116.793+0,79% | 3.129.592+1,14% | 3.126.359+0,93% |
| 2017 | 3.091.309 | +0,89% | 3.097.683 | 3.081.015 | 3.081.015+0,79% | 3.092.337+0,83% | 3.094.201+0,91% | 3.097.683+1,05% |
| 2016 | 3.063.931,5 | +0,34% | 3.066.963 | 3.056.944 | 3.056.944+0,28% | 3.066.963+0,4% | 3.066.312+0,35% | 3.065.507+0,33% |
| 2015 | 3.053.575,5 | −1,58% | 3.055.652 | 3.048.355 | 3.048.355−2,2% | 3.054.808−2,03% | 3.055.652−2,29% | 3.055.487+0,23% |
| 2014 | 3.102.707,75 | · | 3.127.271 | 3.048.587 | 3.116.843 | 3.118.130 | 3.127.271 | 3.048.587 |
12 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.