Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 294.895 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2017 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Malta | 294.895 | 290.719 | 278.001 | 274.247 | 272.199 | 268.932 | 268.101 | 265.971 | 264.379 | 263.661 | |
| Đức | 42.485.397 | 42.411.263 | 42.160.456 | 41.526.409 | 41.309.537 | 41.088.322 | 41.677.730 | 42.040.657 | 42.270.271 | 41.618.496 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 294.895 | +5,78% | 294.895 | 294.895 | 294.895+8,34% | · | · | · |
| 2025 | 278.791,5 | +4,48% | 290.719 | 272.199 | 272.199+2,96% | 274.247+3,11% | 278.001+3,69% | 290.719+8,1% |
| 2024 | 266.845,75 | +2,52% | 268.932 | 264.379 | 264.379+3,04% | 265.971+2,58% | 268.101+2,47% | 268.932+2% |
| 2023 | 260.285 | +4,29% | 263.661 | 256.571 | 256.571+5,32% | 259.275+4,38% | 261.633+4,04% | 263.661+3,47% |
| 2022 | 249.576,75 | +3,37% | 254.830 | 243.613 | 243.613+0,74% | 248.385+2,53% | 251.479+5% | 254.830+5,21% |
| 2021 | 241.446,5 | −1,03% | 242.256 | 239.500 | 241.818−1,96% | 242.256−0,88% | 239.500−1,11% | 242.212−0,14% |
| 2020 | 243.948 | +1,4% | 246.645 | 242.185 | 246.645+1,05% | 244.400+3,31% | 242.185+1,06% | 242.562+0,2% |
| 2019 | 240.588,25 | +4,62% | 244.076 | 236.561 | 244.076+9,46% | 236.561+3,97% | 239.636+4,15% | 242.080+1,18% |
| 2018 | 229.964 | +6,65% | 239.255 | 222.981 | 222.981+5,58% | 227.528+5,86% | 230.092+5,91% | 239.255+9,17% |
| 2017 | 215.635 | · | 219.157 | 211.199 | 211.199 | 214.927 | 217.257 | 219.157 |
10 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.