Litva
Litva kỳ Q4-2025 đạt 1.365.346 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Litva | 1.365.346 | 1.361.406 | 1.358.770 | 1.354.677 | 1.355.080 | 1.353.609 | 1.352.849 | 1.352.232 | 1.349.172 | ||
| Slovenia | 801.388 | 798.192 | 796.339 | 796.919 | 797.286 | 802.681 | 803.864 | 806.371 | 807.943 | 809.395 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.360.049,75 | +0,49% | 1.365.346 | 1.354.677 | 1.354.677+0,18% | 1.358.770+0,44% | 1.361.406+0,58% | 1.365.346+0,76% |
| 2024 | 1.353.442,5 | +0,89% | 1.355.080 | 1.352.232 | 1.352.232+1,4% | 1.352.849+1,11% | 1.353.609+0,61% | 1.355.080+0,44% |
| 2023 | 1.341.536,75 | +1,48% | 1.349.172 | 1.333.549 | 1.333.549+1,61% | 1.337.982+1,27% | 1.345.444+1,5% | 1.349.172+1,56% |
| 2022 | 1.321.923,25 | +3,07% | 1.328.420 | 1.312.469 | 1.312.469+3,77% | 1.321.203+3,4% | 1.325.601+2,93% | 1.328.420+2,22% |
| 2021 | 1.282.496 | +2,19% | 1.299.597 | 1.264.789 | 1.264.789−0,5% | 1.277.699+2,75% | 1.287.899+3,25% | 1.299.597+3,31% |
| 2020 | 1.254.977,25 | −0,5% | 1.271.187 | 1.243.497 | 1.271.187+1,45% | 1.243.497−1,26% | 1.247.304−1,39% | 1.257.921−0,79% |
| 2019 | 1.261.314,25 | +1,77% | 1.267.999 | 1.252.978 | 1.252.978+1,51% | 1.259.414+1,87% | 1.264.866+1,96% | 1.267.999+1,74% |
| 2018 | 1.239.399,5 | +0,65% | 1.246.367 | 1.234.338 | 1.234.338+0,56% | 1.236.352+0,42% | 1.240.541+0,75% | 1.246.367+0,85% |
| 2017 | 1.231.413,75 | +0,71% | 1.235.831 | 1.227.419 | 1.227.419+0,69% | 1.231.123+0,74% | 1.231.282+0,64% | 1.235.831+0,77% |
| 2016 | 1.222.727,75 | +1,07% | 1.226.376 | 1.219.060 | 1.219.060+1,26% | 1.222.068+1,11% | 1.223.407+0,92% | 1.226.376+0,97% |
| 2015 | 1.209.837,75 | +2,18% | 1.214.625 | 1.203.836 | 1.203.836+2,55% | 1.208.610+2,23% | 1.212.280+2,07% | 1.214.625+1,85% |
| 2014 | 1.184.081 | +2,41% | 1.192.527 | 1.173.890 | 1.173.890+2,52% | 1.182.261+2,6% | 1.187.646+2,29% | 1.192.527+2,24% |
| 2013 | 1.156.216,75 | +1,91% | 1.166.435 | 1.145.087 | 1.145.087+1,31% | 1.152.337+1,83% | 1.161.008+2,22% | 1.166.435+2,28% |
| 2012 | 1.134.525,5 | +2,48% | 1.140.450 | 1.130.225 | 1.130.225+4,12% | 1.131.634+2,7% | 1.135.793+1,72% | 1.140.450+1,43% |
| 2011 | 1.107.108,5 | +4,01% | 1.124.378 | 1.085.538 | 1.085.538+2,06% | 1.101.906+4,13% | 1.116.612+4,93% | 1.124.378+4,9% |
| 2010 | 1.064.452 | · | 1.071.830 | 1.058.156 | 1.063.632 | 1.058.156 | 1.064.190 | 1.071.830 |
16 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.