Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 2.325.100 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Số vị trí đang có người làm
Ireland2.325.1002.326.0002.307.2002.324.8002.312.6002.289.1002.299.7002.263.8002.254.3002.234.500
Áo4.178.4034.179.4674.187.3554.187.2704.194.2074.208.1594.185.8004.187.8784.191.3294.187.797

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262.325.100+0,32%2.325.1002.325.1002.325.100+0,54%···
20252.317.650+1,8%2.326.0002.307.2002.312.600+2,59%2.324.800+2,69%2.307.200+0,33%2.326.000+1,61%
20242.276.725+2,85%2.299.7002.254.3002.254.300+2,37%2.263.800+1,96%2.299.700+4,63%2.289.100+2,44%
20232.213.700+3,87%2.234.5002.197.9002.202.100+4,01%2.220.300+4,1%2.197.900+3,6%2.234.500+3,79%
20222.131.125+7,11%2.153.0002.117.1002.117.100+12,64%2.132.900+9,39%2.121.500+3,94%2.153.000+3,1%
20211.989.700+5,07%2.088.3001.879.6001.879.6004,06%1.949.800+6,15%2.041.100+8,27%2.088.300+10,31%
20201.893.600−1,16%1.959.1001.836.9001.959.100+2,62%1.836.9003,71%1.885.2001,14%1.893.2002,38%
20191.915.750+4,16%1.939.3001.906.9001.909.100+5,2%1.907.700+4,14%1.906.900+3,53%1.939.300+3,78%
20181.839.275+4,08%1.868.6001.814.8001.814.800+3,37%1.831.900+4,19%1.841.800+4,29%1.868.600+4,48%
20171.767.125+3,95%1.788.5001.755.6001.755.600+5,34%1.758.300+3,77%1.766.100+3,23%1.788.500+3,52%
20161.699.925+4,08%1.727.7001.666.6001.666.600+3,18%1.694.500+4,43%1.710.900+4,34%1.727.700+4,35%
20151.633.300+3,84%1.655.6001.615.3001.615.300+4,24%1.622.600+3,97%1.639.700+3,86%1.655.600+3,31%
20141.572.900+3,12%1.602.6001.549.6001.549.600+3,32%1.560.700+2,64%1.578.700+2,64%1.602.600+3,86%
20131.525.350+2,73%1.543.0001.499.8001.499.800+1,11%1.520.500+2,92%1.538.100+3,52%1.543.000+3,39%
20121.484.750−0,39%1.492.4001.477.4001.483.4000,56%1.477.4001,17%1.485.800+0,46%1.492.4000,27%
20111.490.525−1,64%1.496.4001.479.0001.491.8003,1%1.494.9001,81%1.479.0001,92%1.496.400+0,3%
20101.515.450−4,58%1.539.6001.491.9001.539.6006,4%1.522.4004,84%1.507.9003,62%1.491.9003,35%
20091.588.200−9,14%1.644.8001.543.6001.644.8007,78%1.599.9009,76%1.564.5009,28%1.543.6009,78%
20081.747.975·1.783.5001.710.9001.783.5001.772.9001.724.6001.710.900

19 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế