Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 4.178.403 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Áo | 4.178.403 | 4.179.467 | 4.187.355 | 4.187.270 | 4.194.207 | 4.208.159 | 4.185.800 | 4.187.878 | 4.191.329 | 4.187.797 | |
| Phần Lan | 2.520.504 | 2.546.950 | 2.528.826 | 2.491.353 | 2.455.058 | 2.379.836 | 2.356.271 | 2.335.534 | 2.286.770 | 2.288.091 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.178.403 | −0,21% | 4.178.403 | 4.178.403 | 4.178.403−0,38% | · | · | · |
| 2025 | 4.187.074,75 | −0,15% | 4.194.207 | 4.179.467 | 4.194.207+0,07% | 4.187.270−0,01% | 4.187.355+0,04% | 4.179.467−0,68% |
| 2024 | 4.193.291,5 | +0,21% | 4.208.159 | 4.185.800 | 4.191.329+0,35% | 4.187.878+0,11% | 4.185.800−0,08% | 4.208.159+0,49% |
| 2023 | 4.184.299,5 | +1,24% | 4.189.353 | 4.176.772 | 4.176.772+1,75% | 4.183.276+1,3% | 4.189.353+1,24% | 4.187.797+0,67% |
| 2022 | 4.133.085,25 | +3,43% | 4.159.733 | 4.105.113 | 4.105.113+6,22% | 4.129.514+3,59% | 4.137.981+2,1% | 4.159.733+1,93% |
| 2021 | 3.996.181,5 | +2,21% | 4.080.991 | 3.864.569 | 3.864.569−2,97% | 3.986.376+5,16% | 4.052.790+3,28% | 4.080.991+3,54% |
| 2020 | 3.909.850,75 | −3,11% | 3.983.039 | 3.790.780 | 3.983.039−0,94% | 3.790.780−5,88% | 3.924.035−2,74% | 3.941.549−2,87% |
| 2019 | 4.035.192,75 | +1,79% | 4.058.008 | 4.020.660 | 4.020.660+2,57% | 4.027.461+2,07% | 4.034.642+1,35% | 4.058.008+1,17% |
| 2018 | 3.964.360,75 | +2,5% | 4.010.940 | 3.919.879 | 3.919.879+1,89% | 3.945.870+2,3% | 3.980.754+2,63% | 4.010.940+3,16% |
| 2017 | 3.867.757 | +2,67% | 3.887.971 | 3.847.144 | 3.847.144+2,88% | 3.856.989+2,56% | 3.878.924+2,99% | 3.887.971+2,26% |
| 2016 | 3.767.162,5 | +1,02% | 3.802.130 | 3.739.490 | 3.739.490+0,76% | 3.760.730+0,96% | 3.766.300+0,73% | 3.802.130+1,64% |
| 2015 | 3.729.025,5 | +0,57% | 3.740.777 | 3.711.328 | 3.711.328+0,45% | 3.724.858+0,83% | 3.739.139+0,66% | 3.740.777+0,36% |
| 2014 | 3.707.776,5 | +0,83% | 3.727.389 | 3.694.308 | 3.694.650+0,96% | 3.694.308+0,5% | 3.714.759+0,89% | 3.727.389+0,98% |
| 2013 | 3.677.186 | +0,61% | 3.691.236 | 3.659.571 | 3.659.571+0,3% | 3.676.069+0,7% | 3.681.868+0,63% | 3.691.236+0,82% |
| 2012 | 3.654.787,5 | +1,23% | 3.661.103 | 3.648.702 | 3.648.702+1,55% | 3.650.347+1,43% | 3.658.998+1,2% | 3.661.103+0,74% |
| 2011 | 3.610.482 | +2,26% | 3.634.183 | 3.593.167 | 3.593.167+2,59% | 3.598.848+1,36% | 3.615.730+2,14% | 3.634.183+2,94% |
| 2010 | 3.530.834,75 | · | 3.550.686 | 3.502.348 | 3.502.348 | 3.550.686 | 3.539.946 | 3.530.359 |
17 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.