Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 2.464.080 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Hy Lạp | 2.464.080 | 2.463.602 | 2.427.297 | 2.420.256 | 2.402.473 | 2.345.497 | 2.293.557 | 2.311.783 | 2.261.974 | 2.271.105 | |
| Slovakia | 1.911.498 | 1.910.539 | 1.905.255 | 1.918.449 | 1.908.751 | 1.912.493 | 1.908.009 | 1.906.792 | 1.902.196 | 1.908.299 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.464.080 | +1,47% | 2.464.080 | 2.464.080 | 2.464.080+2,56% | · | · | · |
| 2025 | 2.428.407 | +5,44% | 2.463.602 | 2.402.473 | 2.402.473+6,21% | 2.420.256+4,69% | 2.427.297+5,83% | 2.463.602+5,04% |
| 2024 | 2.303.202,75 | +1,38% | 2.345.497 | 2.261.974 | 2.261.974+0,43% | 2.311.783+0,98% | 2.293.557+0,84% | 2.345.497+3,28% |
| 2023 | 2.271.793,5 | +0,97% | 2.289.397 | 2.252.231 | 2.252.231+1,75% | 2.289.397+1,59% | 2.274.441+0,15% | 2.271.105+0,42% |
| 2022 | 2.249.895,25 | +5,74% | 2.270.979 | 2.213.547 | 2.213.547+7,2% | 2.253.469+6,95% | 2.270.979+6,13% | 2.261.586+2,83% |
| 2021 | 2.127.738,75 | +0,78% | 2.199.335 | 2.064.794 | 2.064.794−4,36% | 2.106.987+2,22% | 2.139.839+1,35% | 2.199.335+4,06% |
| 2020 | 2.111.190,25 | −1,42% | 2.158.858 | 2.061.128 | 2.158.858+2,49% | 2.061.128−3,75% | 2.111.340−2,2% | 2.113.435−2,14% |
| 2019 | 2.141.599,5 | +4,62% | 2.159.691 | 2.106.381 | 2.106.381+4,94% | 2.141.390+4,63% | 2.158.936+4,61% | 2.159.691+4,32% |
| 2018 | 2.047.036 | +2,57% | 2.070.269 | 2.007.264 | 2.007.264+3,1% | 2.046.724+2,85% | 2.063.887+2,15% | 2.070.269+2,21% |
| 2017 | 1.995.717,75 | +2,52% | 2.025.441 | 1.946.945 | 1.946.945+1,18% | 1.990.083+2,54% | 2.020.402+3,11% | 2.025.441+3,22% |
| 2016 | 1.946.673 | +3,84% | 1.962.241 | 1.924.152 | 1.924.152+5,67% | 1.940.856+4,45% | 1.959.443+3,36% | 1.962.241+1,99% |
| 2015 | 1.874.753,75 | +2,94% | 1.924.019 | 1.820.907 | 1.820.907+0,13% | 1.858.256+2,02% | 1.895.833+3,96% | 1.924.019+5,64% |
| 2014 | 1.821.211,75 | · | 1.823.543 | 1.818.540 | 1.818.540 | 1.821.479 | 1.823.543 | 1.821.285 |
13 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.