Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 3.970.611 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2013 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số vị trí đang có người làm | |||||||||||
| Bỉ | 3.970.611 | 4.023.761 | 3.997.059 | 4.016.857 | 3.995.718 | 4.006.925 | 4.010.055 | 4.045.885 | 4.023.443 | 4.018.209 | |
| Ireland | 2.325.100 | 2.326.000 | 2.307.200 | 2.324.800 | 2.312.600 | 2.289.100 | 2.299.700 | 2.263.800 | 2.254.300 | 2.234.500 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.970.611 | −0,94% | 3.970.611 | 3.970.611 | 3.970.611−0,63% | · | · | · |
| 2025 | 4.008.348,75 | −0,33% | 4.023.761 | 3.995.718 | 3.995.718−0,69% | 4.016.857−0,72% | 3.997.059−0,32% | 4.023.761+0,42% |
| 2024 | 4.021.577 | +0,13% | 4.045.885 | 4.006.925 | 4.023.443+0,19% | 4.045.885+0,73% | 4.010.055−0,11% | 4.006.925−0,28% |
| 2023 | 4.016.310,5 | −1,45% | 4.018.209 | 4.014.337 | 4.015.973−0,88% | 4.016.723−1,84% | 4.014.337−2,07% | 4.018.209−1% |
| 2022 | 4.075.390 | +3,46% | 4.099.174 | 4.051.574 | 4.051.574+4,14% | 4.092.043+3,44% | 4.099.174+3,8% | 4.058.769+2,46% |
| 2021 | 3.939.167 | +1,42% | 3.961.293 | 3.890.321 | 3.890.321−0,39% | 3.955.968+2,16% | 3.949.086+1,29% | 3.961.293+2,65% |
| 2020 | 3.883.945 | −1,61% | 3.905.589 | 3.859.165 | 3.905.589−0,32% | 3.872.248−1,57% | 3.898.778−1,48% | 3.859.165−3,05% |
| 2019 | 3.947.468,25 | +0,67% | 3.980.523 | 3.917.959 | 3.917.959+1,61% | 3.934.063+0,39% | 3.957.328+0,58% | 3.980.523+0,12% |
| 2018 | 3.921.200,25 | +2,99% | 3.975.655 | 3.855.827 | 3.855.827+2,73% | 3.918.849+3,33% | 3.934.470+2,67% | 3.975.655+3,22% |
| 2017 | 3.807.478,5 | +1,43% | 3.851.619 | 3.753.328 | 3.753.328+2,91% | 3.792.734+0,9% | 3.832.233+1,06% | 3.851.619+0,89% |
| 2016 | 3.753.947 | +3,6% | 3.817.778 | 3.647.202 | 3.647.202+0,51% | 3.758.875+3,72% | 3.791.933+4,95% | 3.817.778+5,23% |
| 2015 | 3.623.397 | −0,61% | 3.628.648 | 3.612.937 | 3.628.648−0,39% | 3.623.892−1,54% | 3.612.937+0,32% | 3.628.111−0,81% |
| 2014 | 3.645.618,5 | +2,25% | 3.680.433 | 3.601.327 | 3.643.036−3,38% | 3.680.433+5,84% | 3.601.327+3,08% | 3.657.678+3,9% |
| 2013 | 3.565.567,75 | · | 3.770.590 | 3.477.452 | 3.770.590 | 3.477.452 | 3.493.705 | 3.520.524 |
14 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.