Estonia

Estonia kỳ Q4-2025 đạt 566.976 Vị trí, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vị trí việc làm trống châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:50

Chỉ tiêu này trong bảng Vị trí việc làm trống châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Số vị trí đang có người làm
Estonia566.976567.125569.789571.190580.726581.725583.539585.542584.926587.772
Cyprus483.514476.753468.394455.877449.613447.802439.395435.189429.217416.760

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2025568.770−2,42%571.190566.976571.1902,45%569.7892,36%567.1252,51%566.9762,37%
2024582.883−0,96%585.542580.726585.5420,79%583.5391,3%581.7251,03%580.7260,72%
2023588.523,25−3,13%591.215584.926590.1801,57%591.2152,94%587.7723,66%584.9264,32%
2022607.555,25+1,92%611.366599.615599.6150,01%609.144+2,91%610.096+2,4%611.366+2,42%
2021596.082,25+1,87%599.688591.893599.688+3,33%591.893+1,38%595.805+1,62%596.943+1,18%
2020585.112+0,86%589.969580.372580.372+0,57%583.823+0,25%586.284+0,34%589.969+2,31%
2019580.094,5+1%584.272576.663577.057+2,29%582.386+1,68%584.272+1,25%576.6631,14%
2018574.328,5+7,63%583.332564.135564.135+5,72%572.765+7,8%577.082+8,36%583.332+8,63%
2017533.616+0,67%536.969531.335533.605+1,28%531.335+0,31%532.555+0,36%536.969+0,73%
2016530.065,25+0,88%533.079526.862526.862+0,59%529.678+0,85%530.642+0,9%533.079+1,18%
2015525.435,25+1,7%526.864523.766523.766+3,3%525.214+1,94%525.897+0,85%526.864+0,77%
2014516.640,75+2,37%522.861507.033507.033+0,62%515.209+2,12%521.460+3,2%522.861+3,55%
2013504.657,75+0,34%505.279503.910503.910+1,01%504.522+0,59%505.279+0,25%504.9200,47%
2012502.954,25+3,18%507.327498.887498.887+3,54%501.570+2,96%504.033+2,95%507.327+3,26%
2011487.472,75+1,41%491.302481.848481.848+0,27%487.155+2,1%489.586+1,64%491.302+1,62%
2010480.717−5,57%483.489477.121480.56010,1%477.1217,51%481.6983,34%483.4890,8%
2009509.047,75−9,76%534.566487.394534.5667,28%515.8839,7%498.34811,13%487.39411,04%
2008564.114,75·576.541547.858576.541571.300560.760547.858

18 năm số liệu, đơn vị Vị trí. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vị trí việc làm trống châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế